止住
chỉ trụ
Hán Việt: chỉ trụ
Tổng quan
ngừng
Nghĩa
Việt
- Cihui ngừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 制止、停住。《紅樓夢》第五○回:「李紈等忙往上迎,賈母命人止住,說:『只站在那裡就是了。』」
Eng
- Cihui 止住 hǐzhù r.v. stop; halt; bring to a stop
Hán Việt: chỉ trụ
ngừng