止住

chỉ trụ

Hán Việt: chỉ trụ

Tổng quan

chỉ trụ: ngừng; dây cương, (nghĩa bóng) sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế, nắm chính quyền, xin từ chức thôi không nắm chính quyền nữa, buông lỏng, để cho tự do phát triển, thả lỏng ai cho hoàn to

新华 · Tân Hoa Đại lục

制止、停住。《紅樓夢》第五○回:「李紈等忙往上迎,賈母命人止住,說:『只站在那裡就是了。』」

Cấu tạo: 止 (chỉ) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngừng
  • Biên soạn 止住 hǐzhù r.v. stop; halt; bring to a stop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 制止、停住。《紅樓夢》第五○回:「李紈等忙往上迎,賈母命人止住,說:『只站在那裡就是了。』」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi rein

Eng

  • Cihui 止住 hǐzhù r.v. stop; halt; bring to a stop

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口