止咳

zhǐ kéchỉ khái

Hán Việt: chỉ khái · Pinyin: zhǐ ké

Tổng quan

khỏi ho; hết ho

新华 · Tân Hoa Đại lục

使咳嗽停止。如:「這種藥既能止咳又能潤嗓,你不妨試試!」

Cấu tạo: 止 (chỉ) + 咳 (khái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Làm cho hết ho.; để giảm ho; chỉ khái/chỉ ái: khỏi ho/hết ho; khỏi ho; hết ho; hết ho
  • Biên soạn 止咳 hǐké v.o. relieve cough

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使咳嗽停止。如:「這種藥既能止咳又能潤嗓,你不妨試試!」

Eng

  • Cihui to suppress coughing
  • Tần suất từ 止咳 hǐké v.o. relieve cough

other

  • Nguồn khác Làm cho hết ho

Từ liên quan

Gần nghĩa

止咳药 · 止咳糖浆 · 咳䋡 · 咳出 · 咳呛 · 咳嗽 · 咳痰 · 咳血