止咳
chỉ khái
Hán Việt: chỉ khái · Pinyin: zhǐ ké
Tổng quan
để giảm ho àm cho hết ho. chỉ khái chỉ khái ☆Làm cho hết ho.
Nghĩa
Việt
- Cihui để giảm ho àm cho hết ho. chỉ khái chỉ khái ☆Làm cho hết ho.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使咳嗽停止。如:「這種藥既能止咳又能潤嗓,你不妨試試!」
Eng
- CC-CEDICT to suppress coughing
- Cihui to suppress coughing