khái

Hán Việt: khái · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cười nậng con 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 小兒笑也。 Tiểu nhi tiếu dã. (Nụ cười của đứa trẻ nhỏ) [Lễ 禮 – Nội tắc 內則] 父執子之右手,咳而名之。 Phụ chấp tử chi hữu thủ, khái nhi danh chi. (Cha nắm tay phải của đứa con, rồi cười mà đặt tên cho nó) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕孩 [Đường vận 唐韻] 戸來切 Hộ lai thiết [Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 何開切,音頦。 Hà khai thiết, âm Hài. 【Bộ】Khẩu口

咳䋡 · 咳出 · 咳呛 · 咳嗽 · 咳痰 · 咳血 · 咳1. · 咳2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhái
Quảng Đônghaai1
Mân Namka
Nhật BảnSEKI
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄜˊ
Hán ngữ Trung cổghai
Baxter-Sagartkʰˤək-s
Hán ngữ Thượng cổkʰˤək-s
Phản thiết柯開切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ho (ho không có đờm). Cũng như chữ {khái} [欬].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hỡi hỡi ôi [Eng: Alas!]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hãy hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận [Eng: it is still raining, if you know it, be careful]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khái khái sấu đường tương (thuốc ho) [Eng: drug for cough]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cay Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cay Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用力咳嗽,迫使喉間的梗塞物自口中排出。如:「咳痰」、「咳血」、「將小魚刺咳出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咳〈叹〉hai 啊 哎呀,唉,呜呼 该死!糟了! 表示感叹 嗨 咳 〈动〉 叹息 黛玉只咳”了一声,眼中泪直流下来,回身便走。--《红楼梦》 咳 hai 小儿笑 咳,小儿笑 咳hāi ⒈叹词。 ①〈表〉后悔或惋惜~,我怎么把这件事忘了! ②叹息干吗~声叹气? ③提醒,招呼~,快过来! ⒉见ké。 咳ké ⒈呼吸道受刺激所引起的一种反射作用,将吸入的气急切地呼出,声带振动发音~嗽。~喘。 咳hái 1.小儿笑。 2.泛指笑貌。参见"咳咳"。 3.通"孩"。小儿。 4.通"阂"。阻隔。 咳gāi 1.奇异,非常。

Eng

  • CC-CEDICT sound of sighing|(interjection expressing surprise, sorrow, regret, disappointment etc) oh|damn|wow
  • CC-CEDICT cough

ja

  • JMdict cough|coughing|tussis

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:孩【唐韻】戸來切【集韻】【正韻】何開切,𠀤音頦。【說文】小兒笑也。【史記·扁鵲傳】曾不可以告咳嬰之兒。【註】咳嬰,言嬰兒初知笑者。 又【禮·內則】父執子之右手,咳而名之。【疏】謂以一手執子右手,一手承子之咳而名之。【集韻】或作㜾𠹛。 又【集韻】柯開切,音該。【史記·倉公傳】受其脈書上下經,五色診奇咳術。【註】奇咳,言奇祕非常術也。【集解】奇音羈,咳音該。○按《前漢·藝文志》有五音奇胲用兵二十六卷,《淮南子·兵略訓》𠛬德奇賌之數,《廣韻》作奇侅,亦作奇賅。咳胲賌侅賅五字皆通。 又與該同。【晏子·外篇】頸尾咳於天地,然而漻漻不知六翮之所在。 又【玉篇】苦代切,音慨。【禮·內則】不敢噦噫嚏咳。【釋文】咳,苦愛反。【莊子·漁父篇】幸聞咳唾之音。【前漢·宣元六王傳】大王誠賜咳唾。【正韻】謦欬,亦作咳。 考證:〔【史記·扁鵲傳】曾不可以告咳嬰之兒終日。〕 謹按終日二字屬下文,扁鵲仰天嘆曰爲義不連上句,謹省去。〔【史記·倉公傳】受其脈書上下經,五色診奇咳。〕 謹按原文奇咳術三字連讀,術字不可省,謹於咳下增術字。〔【釋文】奇音羈,咳音該。〕 謹照原書釋文改集解。

Thuyết Văn

小兒𥬇也。 从口。亥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

內則云。孩而名之。爲作小兒𥬇而名之也。 戶來切。一部。

【咳】(cay) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: 戶來切 → hộ + lai Dị thể: Cổ văn: 亥 Nghĩa: tiểu (nhỏ)兒𥬇 vậy。 từ khẩu (miệng)。亥 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 孩 · 欬 · 𠺡 · 𤸺 · 孩 · 欬 · 欬