咳
kháiNôm khái
Hán Việt: khái · Pinyin: kǎ · Nôm: khái
Tổng quan
Ho (ho không có đờm). Cũng như chữ khái [欬]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎ |
|---|---|
| Hán Việt | khái |
| Âm Nôm | gay |
| Quảng Đông | haai1 |
| Mân Nam | ka |
| Nhật Bản | SEKI |
| Hàn Quốc | 해 |
| Chú âm | ㄎㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghai |
| Baxter-Sagart | kʰˤək-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰˤək-s |
| Phản thiết | 柯開切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ho (ho không có đờm). Cũng như chữ khái [欬]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm gay gay gắt [Eng: blazing hot]
- Giản Dị Hán Nôm gây gây gổ; gây chiến [Eng: be quarrelsome; to wage war on/against somebody]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cay đắng cay [Eng: bitter]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ấy chứng lao khái hoả đờm huyết hư
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] can khương tính sốt vị cay sát tà
- Bảng Tra Chữ Nôm hỡi hỡi ôi [Eng: Alas!]
- Bảng Tra Chữ Nôm hãy hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận [Eng: it is still raining, if you know it, be careful]
- Bảng Tra Chữ Nôm khái khái sấu đường tương (thuốc ho) [Eng: drug for cough]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cay Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cay Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用力咳嗽,迫使喉間的梗塞物自口中排出。如:「咳痰」、「咳血」、「將小魚刺咳出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咳〈叹〉hai 啊 哎呀,唉,呜呼 该死!糟了! 表示感叹 嗨 咳 〈动〉 叹息 黛玉只咳”了一声,眼中泪直流下来,回身便走。--《红楼梦》 咳 hai 小儿笑 咳,小儿笑 咳hāi ⒈叹词。 ①〈表〉后悔或惋惜~,我怎么把这件事忘了! ②叹息干吗~声叹气? ③提醒,招呼~,快过来! ⒉见ké。 咳ké ⒈呼吸道受刺激所引起的一种反射作用,将吸入的气急切地呼出,声带振动发音~嗽。~喘。 咳hái 1.小儿笑。 2.泛指笑貌。参见"咳咳"。 3.通"孩"。小儿。 4.通"阂"。阻隔。 咳gāi 1.奇异,非常。
Eng
- CC-CEDICT sound of sighing, (interjection expressing surprise, sorrow, regret, disappointment etc) oh, damn, wow
- CC-CEDICT cough
- JMdict cough
- JMdict coughing
- JMdict tussis
ja
- JMdict 咳(せき)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cười nậng con 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 小兒笑也。 Tiểu nhi tiếu dã. (Nụ cười của đứa trẻ nhỏ) [Lễ 禮 – Nội tắc 內則] 父執子之右手,咳而名之。 Phụ chấp tử chi hữu thủ, khái nhi danh chi. (Cha nắm tay phải của đứa con, rồi cười mà đặt tên cho nó) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕孩 [Đường vận 唐韻] 戸來切 Hộ lai thiết [Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 何開切,音頦。 Hà khai thiết, âm Hài. 【Bộ】Khẩu口
- Nguồn khác Hỡi. 勸𪫆对珠斋咳 Khuyên mừa đuổi chua tai hợi nhỉ (L.C.) (Khuyên lời về tới người ngọc, hỡi em) Chua tai là châu trai là hạt ngọc trai, tức là người ngọc. Châu trai và bóng nhuỵ (nhỉ) là hai từ nói về người con gái đẹp, quý
- Nguồn khác Ới. Hỡi. Này hỡi. 各𫰇咳各娘 Các noọng ới các nàng (Q.L.) (Này các em hỡi các nàng) Nàng: Từ gọi tôn vinh các thiếu nữ
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:孩【唐韻】戸來切【集韻】【正韻】何開切,𠀤音頦。【說文】小兒笑也。【史記·扁鵲傳】曾不可以告咳嬰之兒。【註】咳嬰,言嬰兒初知笑者。 又【禮·內則】父執子之右手,咳而名之。【疏】謂以一手執子右手,一手承子之咳而名之。【集韻】或作㜾𠹛。 又【集韻】柯開切,音該。【史記·倉公傳】受其脈書上下經,五色診奇咳術。【註】奇咳,言奇祕非常術也。【集解】奇音羈,咳音該。○按《前漢·藝文志》有五音奇胲用兵二十六卷,《淮南子·兵略訓》𠛬德奇賌之數,《廣韻》作奇侅,亦作奇賅。咳胲賌侅賅五字皆通。 又與該同。【晏子·外篇】頸尾咳於天地,然而漻漻不知六翮之所在。 又【玉篇】苦代切,音慨。【禮·內則】不敢噦噫嚏咳。【釋文】咳,苦愛反。【莊子·漁父篇】幸聞咳唾之音。【前漢·宣元六王傳】大王誠賜咳唾。【正韻】謦欬,亦作咳。 考證:〔【史記·扁鵲傳】曾不可以告咳嬰之兒終日。〕 謹按終日二字屬下文,扁鵲仰天嘆曰爲義不連上句,謹省去。〔【史記·倉公傳】受其脈書上下經,五色診奇咳。〕 謹按原文奇咳術三字連讀,術字不可省,謹於咳下增術字。〔【釋文】奇音羈,咳音該。〕 謹照原書釋文改集解。
Thuyết Văn
小兒𥬇也。 从口。亥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
內則云。孩而名之。爲作小兒𥬇而名之也。 戶來切。一部。
【咳】(cay) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: 戶來切 → hộ + lai Dị thể: Cổ văn: 亥 Nghĩa: tiểu (nhỏ)兒𥬇 vậy。 từ khẩu (miệng)。亥 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 孩 · 欬 · 𠺡 · 𤸺 · 孩 · 欬 · 欬