止损
chỉ tổn
Hán Việt: chỉ tổn · Pinyin: zhǐ sǔn
Tổng quan
(tài chính) cắt lỗ
Nghĩa
Việt
- Cihui bán chứng khoán khi giá giảm đến mức đã định điểm cắt lỗ 止損點
- Cihui 止损点
- Tần suất từ (tài chính) cắt lỗ , bán chứng khoán khi giá giảm đến mức đã định điểm cắt lỗ 止損點, 止损点[zhǐ sǔn diǎn]
Eng
- Cihui (finance) stop-loss/to sell a security in response to its price dropping to one's stop-loss point 止損點; 止损点
- Tần suất từ (finance) stop-loss/to sell a security in response to its price dropping to one's stop-loss point 止損點, 止损点[zhi3 sun3 dian3]