損
tổnNôm tốn
Hán Việt: tổn · Pinyin: sǔn · Nôm: tốn
Tổng quan
Bớt. Như tổn thượng ích hạ [損上益下] bớt kẻ trên thêm kẻ dưới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǔn |
|---|---|
| Hán Việt | tổn |
| Âm Nôm | tỏn |
| Quảng Đông | syun2 |
| Mân Nam | sńg |
| Nhật Bản | SON |
| Hàn Quốc | 손 |
| Chú âm | ㄙㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | suonx |
| Baxter-Sagart | [s-q]ʷˤə[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s-q]ʷˤə[n]ʔ |
| Phản thiết | 鎖本切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bớt. Như tổn thượng ích hạ [損上益下] bớt kẻ trên thêm kẻ dưới. Mất. Như tổn thất [損失] hao mất, tổn hại [損害] mất mát hư hại, v.v. Yếu
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tốn 損 đgt. uổng, phí. (Mạn thuật 34.2)‖ (Thuật hứng 59.8)‖ Làm chi đua nhọc tốn công nhiều. (Bảo kính 135.8)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tổn 損 đgt. hại. Hoạn nạn nhiều thu tổn khí hào, lâm tuyền chưa khứng dứt chiêm bao. (Tự thuật 122.1)‖ (Giới nộ 191.1)
- Giản Dị Hán Nôm tỏn tí tỏn (vụn vặt) [Eng: petty, trifling]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tốn tốn kém [Eng: costly]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] song le hư tổn chứng nghèo hằng sinh
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tốn tiền làm tiếu làm chay
- Bảng Tra Chữ Nôm vin vin cành [Eng: to bend down]
- Bảng Tra Chữ Nôm tổn tổn hại, tổn thất [Eng: to damage]
- Bảng Tra Chữ Nôm tủn tủn mủn [Eng: small petty, mean]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.減少。《史記.卷八五.呂不韋傳》:「有能增損一字者,予千金。」宋.蘇軾〈郊祀奏議〉:「自秦、漢已來,天子儀物,日以滋多,有加無損,以至於今。」 2.失、喪失。《晉書.卷三四.杜預傳》:「不成,不過費損日月之間,何惜而不一試之!」《封神演義》第二回:「且言崇侯虎恃才妄作,提兵遠伐,孰知今日損軍折將,心甚羞慚。」 3.傷害、毀壞。如:「損人利己」、「破損」。唐.劉禹錫〈崔元受少府自貶所還遺山薑花以詩答之〉詩:「驛馬損筋骨,貴人滋齒牙。」宋.史達祖〈杏花天.細風微月垂楊院〉詞:「棲鶯未覺花梢顫,踏損殘紅幾片。」 4.貶抑、謙退。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.管輅傳》:「未有損己而不光大,行非而不傷敗。」《晉書.卷三七.宗室傳.安平獻王孚傳》:「孚性至慎。宣帝執政,常自退損。」 5.用苛薄言語嘲諷他人。如:「你別損人了。」 [形] 北方方言。指尖酸刻薄。如:「你的話真損,頗令人吃不消。」 [名] 《易經》卦名。六十四卦之一。兌(☱)下艮(☶)上。象明損下益上,即能獲大吉之利而其道上行。
Eng
- CC-CEDICT to decrease; to lose, to damage; to harm, (coll.) to ridicule; to deride, (coll.) caustic; sarcastic; nasty; mean, one of the 64 hexagrams of the Book of Changes: ䷨
- JMdict loss
- JMdict damage
- JMdict harm
- JMdict unprofitable
- JMdict disadvantage
ja
- JMdict 損(そん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:扻【唐韻】【正韻】蘇本切【集韻】【韻會】鎖本切,𠀤孫上聲。【說文】減也。 又卦名。【易·損卦】損下益上,其道大行。【疏】下自減損,以奉於上也。 又傷也,貶也,失也。
Thuyết Văn
減也。 从手。員聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
水部曰。減者、損也。二篆爲轉注。 穌本切。十三部。
【損】(tốn) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 員 (viên) Phiên thiết: 穌本切 → tô + bản Nghĩa: 減 vậy。 từ thủ (tay)。員 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 扻 · 𢿃 · 扻 · 损 · 损 · 损