sǔn tổn

Hán Việt: tổn · Pinyin: sǔn

Tổng quan

giảm mất làm hỏng gây hại (khẩu ngữ) chế nhạo mỉa mai (khẩu ngữ) chua cay châm biếm khó chịu độc ác một trong 64 quẻ của Kinh Dịch: ䷨

損夀 · 損失 · 損害 · 損寿 · 損費 · 損伏斷 · 損兵折將 · 傷損

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǔn
Hán Việttổn
Quảng Đôngsyun2
Mân Namsńg
Nhật BảnSON
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổsuonx
Baxter-Sagart[s-q]ʷˤə[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[s-q]ʷˤə[n]ʔ
Phản thiết鎖本切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bớt. Như {tổn thượng ích hạ} [損上益下] bớt kẻ trên thêm kẻ dưới. Mất. Như {tổn thất} [損失] hao mất, {tổn hại} [損害] mất mát hư hại, v.v. Yếu.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vin vin cành [Eng: to bend down]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tổn tổn hại, tổn thất [Eng: to damage]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tủn tủn mủn [Eng: small petty, mean]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.減少。《史記.卷八五.呂不韋傳》:「有能增損一字者,予千金。」宋.蘇軾〈郊祀奏議〉:「自秦、漢已來,天子儀物,日以滋多,有加無損,以至於今。」 2.失、喪失。《晉書.卷三四.杜預傳》:「不成,不過費損日月之間,何惜而不一試之!」《封神演義》第二回:「且言崇侯虎恃才妄作,提兵遠伐,孰知今日損軍折將,心甚羞慚。」 3.傷害、毀壞。如:「損人利己」、「破損」。唐.劉禹錫〈崔元受少府自貶所還遺山薑花以詩答之〉詩:「驛馬損筋骨,貴人滋齒牙。」宋.史達祖〈杏花天.細風微月垂楊院〉詞:「棲鶯未覺花梢顫,踏損殘紅幾片。」 4.貶抑、謙退。《三國志.卷二九.魏…

Eng

  • CC-CEDICT to decrease; to lose|to damage; to harm|(coll.) to ridicule; to deride|(coll.) caustic; sarcastic; nasty; mean|one of the 64 hexagrams of the Book of Changes: ䷨

ja

  • JMdict loss|damage|harm|unprofitable|disadvantage

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:扻【唐韻】【正韻】蘇本切【集韻】【韻會】鎖本切,𠀤孫上聲。【說文】減也。 又卦名。【易·損卦】損下益上,其道大行。【疏】下自減損,以奉於上也。 又傷也,貶也,失也。

Thuyết Văn

減也。 从手。員聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

水部曰。減者、損也。二篆爲轉注。 穌本切。十三部。

【損】(tốn) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 員 (viên) Phiên thiết: 穌本切 → tô + bản Nghĩa: 減 vậy。 từ thủ (tay)。員 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 扻 · 𢿃 · 扻 · 损 · 损 · 损