止水

zhǐ shuǐ chỉ thủy

Hán Việt: chỉ thủy · Pinyin: zhǐ shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不流動的水。《莊子.德充符》:「人莫鑑於流水,而鑑於止水。」唐.白居易〈玩止水〉詩:「動者樂流水,靜者樂止水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 静止的水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.静止的水。

Eng

  • Cihui 止水 hǐshuǐ n. stagnant/still water

ja

  • JMdict still water|stagnant water|stopping the flow of water