止渴 chỉ khát Hán Việt: chỉ khát Tổng quan Cấu tạo: 止 (chỉ) + 渴 (khát)Hán Việtchỉ khátCấu tạo止 + 渴 · chỉ + khát nghĩa thành phần: chỉ + khát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 消除口渴,解渴。如:「白開水最能止渴,含糖飲料則會讓你愈喝愈渴。」《三國演義》第二一回:「術嫌飯粗,不能下咽,乃命庖人取蜜水止渴。」EngCihui 止渴 zhǐkě* v.o. quench thirst