渴

kěkhátNôm kiệt

Hán Việt: khát · Pinyin: kě · Nôm: kiệt

Tổng quan

Khát nước. Như giải khát [解渴] uống để hết khát

渴仰 · 渴伽 · 渴念 · 渴想 · 渴愛 · 渴慕 · 渴望 · 渴求

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkě
Hán Việtkhát
Âm Nômkiệt
Quảng Đônggit6
Mân Namkhat
Nhật BảnKATSU
Hàn Quốc갈
Chú âmㄎㄜˇ
Hán ngữ Trung cổgiet
Baxter-SagartNə-[k]ʰˤat
Hán ngữ Thượng cổNə-[k]ʰˤat
Phản thiết水之反
Thanh mẫu書

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khát nước. Như giải khát [解渴] uống để hết khát. Kíp, nóng sốt nồng nàn, cấp thiết. Như khát mộ [渴慕] hâm mộ sốt sắng, có ý muốn được ngay không đợi lâu được. Một âm là kiệt. Cạn

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khát khát nước; khát vọng; thèm khát [Eng: be thirsty; to aspire; to thirst for]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đau bụng thuỷ tả trong lòng khát thay
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kiệt lị ra những nước trong
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khát Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khát Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khát Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 口乾想喝水的感覺。如:「望梅止渴」。南朝宋.劉義慶《世說新語.假譎》:「前有大梅林,饒子,甘酸,可以解渴。」 [副] 急切。如:「渴望」、「渴念」、「渴求」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渴〈形〉 (形声。从水,曷声。本义水干 ) 口渴 渴,饥渴。--《广韵》 苟无饥渴。--《诗·王风·言子于役》 载饥载渴。--《诗·小雅·采薇》 日高人渴漫思茶。--宋·苏轼《浣溪沙》 又如好渴; 当你渴的时候到罐子那里去喝水 比喻迫切 饥渴而顿踣。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 思贤如渴。--《三国志·诸葛亮传》 除烦渴之疾。--明·刘基《苦斋记》 又如渴仰(非常仰慕); 渴懑(非常抑郁); 渴见(急望见到); 渴贤(迫切地慕求贤才) 渴kě口干想喝水口~。我~得很。〈喻〉迫切地~望。~念。 渴jié 1.水干涸; 尽。 渴hé 1.方言。水反流。

Eng

  • CC-CEDICT thirsty

other

  • Nguồn khác Dứt điểm. Hoàn tất. 󱶊芮󰅻帝渴 Lẩu rườn vùa đảy khát (Q.L.) Như vậy việc dâng rượu lên ngọc hoàng mới là hoàn tất
  • Nguồn khác Rách. Rách rưới. 苦渴󰁏行𫇰𫢍俥 Khỏ khát giú háng bố gần xa (T.Ng.) Đói rách thì dù nhà ở thị thành cũng chẳng ai tìm đến
  • Nguồn khác Đứt đôi. 𪦸𠇕卢𬚯渴須芮 𫠯汨隼棟𪥛沐漢 Lủc vyạ lo sẩy khát tu rườn Lồng thâng chốn đông luông moóc hán (Nh.L.) Con mồ côi đang lo đến đứt ruột về nhà cửa thì đã xuống đến chốn rừng già sương phủ
  • Nguồn khác Ghềnh nước. 扮𫮐󱶜沃渴咢𫮐杖沃泓 Pắn thua lừa oóc hát, ngoảc thua táng oóc vằng (L.N.H.) Xoay mũi thuyền ra phía ghềnh nước; quay mũi đò về phía vực nước sâu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣊅【唐韻】苦葛切【集韻】【類篇】【韻會】丘葛切,𠀤音磕。【說文】本作㵣。从欠,渴聲。【徐曰】今俗用渴字。【玉篇】欲飮也。【詩·小雅】載饑載渴。 又急也。【公羊傳·隱四年】不及時而日渴葬也。 又【廣韻】渠列切【集韻】【韻會】【正韻】巨列切,𠀤音傑。水涸也。【周禮·地官】草人凡糞種,渴澤用鹿。【疏】渴,故時停水。今乃渴也。 又【集韻】丘蓋切,音礚。與愒同,貪也。或从欠作𢢚。 又【廣韻】胡割切,音褐。【柳宗元·袁家渴記】楚越方言謂水之反流者爲渴。

Thuyết Văn

盡也。 从水。曷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

渴竭古今字。古水竭字多用渴。今則用渴爲㵣字矣。 佩觿曰。說文、字林渴音其列翻。按大徐苦葛切。非也。十五部。

【渴】 (khát ⟨kiệt⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Khổ cát thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 葛 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khát (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tận (Hết) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 渇 · 㵣 · 𣊆 · 渇 · 渇