止癢

chỉ dưỡng

Hán Việt: chỉ dưỡng

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (dưỡng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停止發癢的感覺。如:「治療蚊蟲叮咬的藥膏通常都有止癢的效果。」

Eng

  • Cihui 止癢 hǐyǎng* v.o. stop/alleviate itching