癢

yǎngdưỡngNôm ngứa

Hán Việt: dưỡng · Pinyin: yǎng · Nôm: ngứa

Tổng quan

Ngứa. Lễ Ký [禮記] : Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao [寒不敢襲,癢不敢搔] (Nội tắc [內則]) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi

癢和 · 癢和子 · 作癢 · 刺癢 · 搔癢 · 心癢難猱 · 搔到癢處 · 痛癢相關

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎng
Hán Việtdưỡng
Âm Nômngứa
Quảng Đôngjoeng5
Mân Namióng
Nhật BảnKAYUI
Hàn Quốc양
Chú âmㄧㄤˇ
Hán ngữ Trung cổjangx
Baxter-SagartCə.ɢaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổCə.ɢaŋʔ
Phản thiết餘兩切
Thanh mẫu以
Vận養
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngứa. Lễ Ký [禮記] : Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao [寒不敢襲,癢不敢搔] (Nội tắc [內則]) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi. Ta quen đọc là chữ dạng. Dị dạng của chữ [痒]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dưỡng tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) [Eng: itch]
  • Giản Dị Hán Nôm ngứa ngứa ngáy [Eng: to itch]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 皮膚受到刺激而產生需要抓搔的感覺。如:「隔靴搔癢」。《禮記.內則》:「寒不敢襲,癢不敢搔。」

Eng

  • CC-CEDICT to itch, to tickle

Nguồn gốc

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 痒 · 痒 · 痒 · 痒 · 痒