止詞

chỉ từ

Hán Việt: chỉ từ

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敘事句中,表示動作停止點的詞,或有無句中,表示有無所指的詞,都稱為「止詞」。如「我看電視」的「電視」,「他有錢」的「錢」。也稱為「賓詞」、「賓語」。

Eng

  • Cihui 止詞 zhǐcí n. <lg.> object of a preposition or transitive verb; complement