止遏

chỉ át

Hán Việt: chỉ át

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (át)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻止。如:「止遏亂萌」、「止遏忿生」。《晉書.卷五二.列傳.華譚》:「後為紀瞻所薦,而為顧榮所止遏,遂數年不得調。」

Eng

  • Cihui 止遏 zhǐ'è v. 1. stop; suppress 2. quench (thirst)