遏

átNôm ướt

Hán Việt: át · Nôm: ướt

Tổng quan

Ngăn cấm. Như cấm át loạn manh [禁遏亂萌] cấm tiệt mầm loạn

遏制 · 遏密 · 遏抑 · 遏捺 · 遏止 · 遏滅 · 遏糴 · 遏防

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtát
Âm Nômớt
Quảng Đôngaat3
Mân Namat
Nhật BảnTODOMERU
Hàn Quốc알
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổqat
Baxter-Sagartqˤat
Hán ngữ Thượng cổqˤat
Phản thiết烏割切
Thanh mẫu影
Vận曷
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngăn cấm. Như cấm át loạn manh [禁遏亂萌] cấm tiệt mầm loạn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ướt ướt sũng, bánh ướt [Eng: soaking wet, wet cake]
  • Giản Dị Hán Nôm ợt ẽo ợt [Eng: to speak in an affected voice]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) át át chỉ (ngăn chặn) [Eng: to prevent, to stop]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ớt yếu ớt [Eng: weak, feeble]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.阻止、禁絕。《詩經.大雅.民勞》:「式遏寇虐,憯不畏明。」《元史.卷一七四.夾谷之奇傳》:「歲大旱,有司議平穀價,以遏騰涌之患。」 2.及。《爾雅.釋言》:「遏、遾,逮也。」晉.郭璞.注:「東齊曰遏,北燕曰遾,皆相及逮。」 3.傷害。《詩經.大雅.文王》:「命之不易,無遏爾躬。」 [名] 姓。如清代有遏必隆。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遏 (形声。从辵,曷声。本义抑制; 阻止,阻拦) 阻止 遏,止也。--《尔雅·释诂》 君子以遏恶扬善。--《易·大有卦》 夏王率遏众力。--《书·汤誓》 胜殷遏刘。--《诗·周颂·武》 式遏寇虐。--《诗·大雅·民劳》 声振林木,响遏行云。--《列子·汤问》 锄其直,遏其生气。--清·龚自珍《病梅馆记》 到中流击水,浪遏飞舟。--毛泽东《沁园春·长沙》 又如遏捺(按捺,遏止); 遏密(指皇帝死后禁绝演奏作乐); 遏讼(阻止诉讼); 遏塞(阻塞); 遏刘(抑制暴乱,阻止杀伐) 断绝 四海遏密八音。--《书·舜典》 遏 è阻止; 制止。 【遏止】用力阻止。 【遏制】制止。

Eng

  • CC-CEDICT to restrain, to check, to hold back

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】烏割切【集韻】【韻會】【正韻】阿葛切,𠀤音閼。【爾雅·釋詁】遏,止也。【註】以逆相止曰遏。【廣韻】絕也。【易·大有】君子以遏惡揚善。【書·武成】以遏亂略。【註】遏,絕亂謀也。 又【爾雅·釋詁】逮也。【揚子·方言】東齊曰遏,言相及也。 又與按通。【詩·大雅】以按徂旅。【孟子】作遏。 又叶許竭切,音歇。通作曷。【詩·商頌】則莫我敢曷。叶截烈。【註】曷、遏通。 又叶于歇切,音謁。【後漢·崔駰反都賦】勒威赫斯,果秉其鉞。如川之流,動不可遏。

Thuyết Văn

微止也。 从辵。曷聲。讀若桑蟲之蝎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁。遏止也。按微者細密之意。 之字衍。烏割切。十五部。桑蟲蝎見虫部。蜀也。亦名蝤蠐。

【遏】 (át) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Ô cát thiết Thượng tự: 烏 (ô) , Hạ tự: 割 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: át (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: vi (Mầu nhiệm. Như {tinh) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư