正言

chánh ngôn

Hán Việt: chánh ngôn

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公正而剛直的話。《漢書.卷七七.劉輔傳》:「莫敢盡節正言,非所以昭有虞之聽,廣德美之風也。」《三國演義》第二二回:「時人迫脅,莫敢正言。」 2.職官名。唐有左右拾遺,宋初改為左右正言,主掌規諫,分別隸屬於門下、中書兩省。

Eng

  • Cihui 正言 zhèngyán n. wholesome talk