正

zhēngchánhNôm giêng

Hán Việt: chánh · Pinyin: zhēng · Nôm: giêng

Tổng quan

Phải, là chánh đáng. Như chánh thức [正式] khuôn phép chánh đáng, chánh lý [正理] lẽ chánh đáng, v.v. Cái gì sai mà bảo sửa lại cho phải cũng gọi là chánh. Nh…

正业 · 正中 · 正主 · 正义 · 正书 · 正事 · 正交 · 正人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việtchánh
Âm Nômchênh
Quảng Đôngzeng3
Mân Namtsiann
Nhật BảnTADASHII
Hàn Quốc정
Chú âmㄓㄣˋ
Hán ngữ Trung cổcjeng
Baxter-SagartC.teŋ
Hán ngữ Thượng cổC.teŋ
Phản thiết不正反
Thanh mẫu幫

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phải, là chánh đáng. Như chánh thức [正式] khuôn phép chánh đáng, chánh lý [正理] lẽ chánh đáng, v.v. Cái gì sai mà bảo sửa lại cho phải cũng gọi là chánh. Như khuông chánh [匡正] giúp đỡ làm cho chánh đáng. Ngay, ở giữa. Như chánh diện [正面] mặt chánh, chánh tọa [正坐] ngồi chính giữa, chánh thinh [正廳] tòa ngồi chính giữa, v.v. Ngay thẳng. Như công chánh [公正] công bằng ngay thẳng, các bậc hiền triết đời trước gọi là tiên chánh [先正] cũng theo nghĩa ấy. Thuần chánh. Như chánh bạch [正白] trắng nguyên, chánh xích [正赤] đỏ nguyên, v.v. Bực lớn nhất. Như nhạc chánh [樂正] chức quan đầu coi âm nhạc, công chánh…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chính 正 ① tt. đgt. đúng, không tà vạy, không lỗi đạo, khiến cho lòng quay trở về với đạo chính. Trị dân sơ lập lòng cho chính, có nước thường in nguyệt khá rây. (Bảo kính 137.5). Dịch từ cụm “chính tâm” (正心). Sách Lễ Ký thiên Đại Học ghi: “Muốn tu thân trước phải chính tâm” (欲脩其身者,先正其心). Tư Mã Quang trong giao chỉ hiến kỳ thú phú ghi: “Ta từng nghe rằng thánh nhân xưa khi trị thiên hạ thì lấy việc chính tâm làm gốc” (吾聞古聖人之治天下也,正心以為本). ② dt. thuật ngữ trong binh pháp thời cổ, trỏ việc tập kích. Nước dẫy triều cường, cuối bãi đầy, làm “kỳ”, “chính” kháo nên bầy. (Nhạn trận 249.2). x. kỳ
  • Giản Dị Hán Nôm chênh chênh vênh, chênh chếch, chông chênh [Eng: tottery, oblique, unsteady]
  • Giản Dị Hán Nôm giêng tháng giêng [Eng: January]
  • Giản Dị Hán Nôm chánh chánh tổng; chánh trực (chính trực) [Eng: canton chief; straightforward]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chính chính đáng; chính chắn; chính diện [Eng: right, proper, correct]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bách tà bất tệ ấy điều chính ngôn
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] máu đem chẳng chánh nguyệt hầu
  • Bảng Tra Chữ Nôm chếnh chếnh choáng [Eng: to feel tipsy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chánh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chánh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chánh Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「正月」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正 农历一年的第一个月 正,岁之首月,夏以建寅月为正,殷以建丑月为正,周以建子月为正。--《集韵·清韵》 箭靶的中心 终日射候,不出正兮。--《诗·齐风·猗嗟》 引申为目标 刑(形)名已立,声号已建,则无所逃迹若正匿。--《马王堆汉墓帛书》 正 通征” 征税 正其货贿。--《周礼·地官·司门》。郑注正,读为征。” 唯加田无国正。--《周礼·夏官·司勋》 谨正盐筴。--《管子·海王》。李哲明云正,税也,正、征古字通用。” 出兵,征讨 正zhèng ⒈在中间,不偏不斜~中。~午。~厅。~东。~前方。〈引〉 ①合符法则的,规矩的~道。~派。~当。~楷。 ②图形的各边长度相等,各个角的大小也相等的~方形。~三角形。 ①端庄,正派~经样。他是~经人。 ②正当,合格办~经事。买~经货。 ⒉言行好,办事公道~直。公~。品质~。光明~大。 ⒊纯,不杂~红。~宗川味。 ⒋副词。恰,合适~打八点钟。他来得~好。 ⒌副词。〈表〉动作在进行中~在研究。~在办理。~下着雨。 ⒍改掉偏差或错误~误。改~。纠~。矫~。 ⒎使不歪斜~一~帽子。 ⒏〈表〉相对两个面之积极的或主要的一面,跟"反"、"负"、"副"等相对~面。~比。~电。~极。~数。~职。~本。~件。 ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ ⒔ ⒕ ⒖ ⒗ ⒘ ⒙ 正zhēng正月,夏历每年的第一个月新~。

Eng

  • CC-CEDICT first month of the lunar year
  • CC-CEDICT straight, upright, proper, main, principal, to correct, to rectify, exactly, just (at that time), right (in that place), (math.) positive
  • JMdict (logical) true
  • JMdict regular
  • JMdict 10^40
  • JMdict ten duodecillion
  • JMdict original
  • JMdict exactly
  • JMdict precisely
  • JMdict correct

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㱏、𣥔、𤴓、𧾸【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤之盛切,音政。【說文】是也。从止一以止。【註】守一以止也。【新書·道術篇】方直不曲謂之正。【易·乾卦】剛健中正。【公羊傳·隱三年】君子大居正。 又備也,足也。【易·乾·文言】各正性命。【書·君牙】咸以正罔缺。 又【爾雅·釋詁】正,長也。【郭註】謂官長。【左傳·隱六年】翼九宗五正。【杜註】五正,五官之長。又【昭二十九年】木正曰句芒,火正曰祝融,金正曰蓐收,水正曰𤣥冥,土正曰后土。 又官名。【禮·王制】史以獄成告於正。【鄭註】正,於周鄕師之屬,今漢有正平丞,秦所置。 又朼載也。【周禮·夏官】諸子大祭祀,正六牲之體。【註】正謂朼載之。朼,亦作匕。 又常也。朱子云:物以正爲常。又正人,尋常之人也。【書·洪範】凡厥正人。【朱子·語錄】是平平底人。 又定也。【周禮·天官】宰夫令羣吏,正歲會,正月要。【註】正,猶定。 又決也。【詩·大雅】維龜正之。 又治其罪亦曰正。【周禮·夏官】大司馬九伐之法,賊殺其親則正之。【註】正之者,執而治其罪。《王霸記》曰:正,殺之也。 又直也。【易·坤·文言】直其正也。【爾雅·釋泉】濫泉正出。正出,直出也。 又平質也。【論語】就有道而正焉。【屈原·離騷】指九天以爲正。【註】謂質正其是非也。 又以物爲憑曰正。【儀禮·士昏禮】父戒女,必有正焉,若衣若筓。【註】有正者,以託戒使不忘。 又釐辨也。【論語】必也正名乎。 又四月亦曰正月。【詩·小雅】正月繁霜。【箋】夏之四月,建巳之月。【疏】謂之正月者,以乾用事,正純陽之月。又【杜預·左傳·昭十七年註】謂建巳正陽之月也。正,音政。 又預期也。【孟子】必有事焉而勿正。【公羊傳·僖二十六年】師不正反,戰不正勝。 又三正。【史記·歷書】夏正以正月,殷正以十二月,周正以十一月,蓋三王之正若循環然。【後漢·章帝紀】王者重三正,愼三微。【註】三正,天地人之正。 又人臣之義有六正,謂聖臣、良臣、忠臣、智臣、貞臣、直臣也。見【說苑】。 又七正,日月五星也。【書·舜典】作七政。【史記·律書】作七正。 又八正,謂八節之氣,以應八方之風。【史記·律書】律歷,天所以通五行八正之氣。又【大品經說】八正,曰正見、正思惟、正語、正業、正命、正精進、正念、正定。【王屮·頭陀寺𥓓文】憑五衍之軾,拯溺逝川。開八正之門,大庇交喪。 又先正,先賢也。【書·說命】昔先正保衡。 又諡法。【汲冢周書】內外賔服曰正。 又與政通。【詩·小雅】今兹之正。【禮·月令】仲春班馬正。皆與政同。 又朝覲曰朝正。【左傳·文三年】昔諸侯朝正於王。【杜註】朝而受其政敎也。亦讀平聲。【杜甫詩】不見朝正使。 又姓。【廣韻】宋上卿正考父之後。漢有正錦,《後魏志》有正帛。又複姓,漢有正令官。 又宗正,星名…

Thuyết Văn

是也。从一。 一㠯止。 凡正之屬皆从正。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 江沅曰。一所㠯止之也。如乍之止亡、母之止姦。皆以一止之。之盛切。十一部。

【正】 (chánh ⟨chính, chinh⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 一 (nhất (Một)) + 正 (chánh ⟨chính, chinh⟩ (Phải)) Phiên thiết: Chi thịnh thiết Thượng tự: 之 (chi) , Hạ tự: 盛 (thịnh) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Phải) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 疋 · 㱏 · 𠙺 · 𠤭 · 𣥔 · 𤴓 · 𧗪 · 𧾸 · 𬼉 · 疋