正風

zhèng fēng chánh phong

Hán Việt: chánh phong · Pinyin: zhèng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.《詩經》國風周南、召南二十五篇為正風,邶、鄘以下為變風。 2.肅正不良風氣。如:「正風專案」。

Eng

  • Cihui 正風 zhèngfēng n. 1. beneficial/salutary impulse/impetus 2. <wr.> some excerpts from the <i>Book of Odes</i>

ja

  • JMdict right style