正風

zhèng fēng chánh phong

Hán Việt: chánh phong · Pinyin: zhèng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正派的作风;好的风气:树~,刹歪风。

Eng

  • Cihui 正風 zhèngfēng n. 1. beneficial/salutary impulse/impetus 2. <wr.> some excerpts from the <i>Book of Odes</i>