步武
bộ võ
Hán Việt: bộ võ · Pinyin: bù wǔ
Tổng quan
theo bước ai đó | theo gót ai đó (văn học) | một bước (văn học) hỉ sự bắt chước người khác. bộ vũ bộ vũ ☆Chỉ sự bắt chước người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui theo bước ai đó | theo gót ai đó (văn học) | một bước (văn học) hỉ sự bắt chước người khác. bộ vũ bộ vũ ☆Chỉ sự bắt chước người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.很短的距離。《國語.周語下》:「夫目之察度也,不過步武尺寸之間。」三國吳.韋昭.注:「六尺為步,賈君以半步為武。」《文選.吳質.答東阿王書》:「步武之間,不足以騁跡。」 2.腳步。宋.陸游〈道室雜詠〉詩:「豈但煙霄隨步武,故應冰雪換形容。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时以六尺为步,半步为武,指不远的距离:相去~;跟着别人的脚步走,比喻效法:~前贤。
Eng
- CC-CEDICT to walk in someone's steps|to follow in someone's footsteps (literary)|a step (literary)
- Cihui to walk in someone's steps; to follow in someone's footsteps (literary); a step (literary)