武举
võ cử
Hán Việt: võ cử · Pinyin: wǔ jǔ
Tổng quan
thí sinh quân sự đỗ kỳ thi hương thời phong kiến
1.武科鄉試中式的人。《宋史.卷九.仁宗本紀一》:「乙巳,親試書判拔萃科及武舉人。」 2.科舉制度中的武科。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「後棄文就武,遂得武舉狀元。」《水滸傳》第一二回:「年紀小時,曾應過武舉,做到殿司制使官。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Khoa thi võ nghệ — Danh vị Cử nhân của kì thi võ.; thí sinh quân sự đỗ kỳ thi hương thời phong kiến; hoa thi võ nghệ — Danh vị Cử nhân của kì thi võ
- Biên soạn successful candidates in the provincial examinations for military officers
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.武科鄉試中式的人。《宋史.卷九.仁宗本紀一》:「乙巳,親試書判拔萃科及武舉人。」 2.科舉制度中的武科。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「後棄文就武,遂得武舉狀元。」《水滸傳》第一二回:「年紀小時,曾應過武舉,做到殿司制使官。」
Eng
- Cihui successful military candidate in the imperial provincial examination
- Tần suất từ n. <trad.> successful candidates in the provincial examinations for military officers
other
- Nguồn khác Khoa thi võ nghệ
- Nguồn khác Danh vị Cử nhân của kì thi võ