武力

wǔ lì võ lực

Hán Việt: võ lực · Pinyin: wǔ lì

Tổng quan

lực lượng quân sự ức mạnh về vật chất (binh khí, quân đội). vũ lực vũ lực ☆Sức mạnh về vật chất (binh khí, quân đội).

Cấu tạo: (võ) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lực lượng quân sự ức mạnh về vật chất (binh khí, quân đội). vũ lực vũ lực ☆Sức mạnh về vật chất (binh khí, quân đội).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兵力。《文選.李斯.上書秦始皇》:「夫全趙之時,武力鼎士。」 2.全副武裝的精銳士兵。《戰國策.魏策一》:「今竊聞大王之卒,武力二十餘萬,蒼頭二千萬,奮擊二十萬,廝徒十萬,車六百乘。」 3.勇力。《孔子家語.卷九.本姓解》:「今其人身長十尺,武力絕倫。」《北史.卷四五.李元護傳》:「身長八尺,洛廔髯,少有武力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武卒; 军事力量; 勇力; 强暴的力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.武卒。 2.军事力量。 3.勇力。 4.强暴的力量。

Eng

  • CC-CEDICT military force
  • Cihui military force

ja

  • JMdict armed might|military power|the sword|force