武场

wǔ chǎngvõ tràng

Hán Việt: võ tràng · Pinyin: wǔ chǎng

Tổng quan

đội nhạc võ

新华 · Tân Hoa Đại lục

戏曲伴奏乐队中的打击乐部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戲曲伴奏樂隊中的打擊樂部分。如京劇的單皮鼓、檀板、大鑼、小鑼、鐃鈸、水釵、堂鼓等。 2.清時考武科的場所。

Cấu tạo: 武 (võ) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đội nhạc võ
  • VietPhrases đội nhạc võ
  • Tần suất từ đội nhạc võ
  • Biên soạn 武場 wǔchǎng n. <opera> percussion accompaniment to battle scenes

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲伴奏乐队中的打击乐部分。

Eng

  • Cihui 武場 wǔchǎng n. <opera> percussion accompaniment to battle scenes
  • Tần suất từ 武場 wǔchǎng n. <opera> percussion accompaniment to battle scenes

Từ liên quan

Gần nghĩa

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景