場
tràngNôm tràng
Hán Việt: tràng · Pinyin: cháng · Nôm: tràng
Tổng quan
Tục dùng như chữ tràng [場]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cháng |
|---|---|
| Hán Việt | tràng |
| Âm Nôm | trường |
| Quảng Đông | coeng4 |
| Mân Nam | tiûnn |
| Nhật Bản | BA |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjang |
| Phản thiết | 式羊切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sân, sửa chỗ đất không cho phẳng phắn gọi là tràng. Phàm nhân việc gì mà tụ họp nhiều người đều gọi là tràng. Như hội tràng [會場] chỗ họp, hí tràng [戲場] chỗ làm trò, v.v. Tục gọi mỗi một lần là một tràng, nên sự gì mới mở đầu gọi là khai tràng [開場], kết quả gọi là thu tràng [收場]. $ Ta thường đ'ọc là trường
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trường 場 ◎ 場 là từ gốc Hán, AHV: tràng, âm HTC: *g-ljaŋ (Baxter). Thế kỷ XVII, Rhodes ghi “tlàng hăọc: tràng học”, và ghi nhận cả âm tràng [1651, tb1994: 231]. Như vậy, tlàng là âm Việt hoá từ thế kỷ XVII. Kiểu tái lập ở thế kỷ XV có thể là: *klaŋ². [TT Dương 2012c]. dt. chốn. Hai chữ “công danh” chăng cảm cốc. Một trường ân oán những hăm he (Trần tình 44.6)
- Giản Dị Hán Nôm tràng tràng (trại, sân khấu) [Eng: barrack, camp farm; stage]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trường chiến trường; hội trường; trường học [Eng: battlefield, theatre of war; meeting-hall, assembly-room, conference room; school]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thông đường buôn bán quen đi sơn trường
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tràng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tràng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tràng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.寬廣平坦的空地。如:「廣場」、「操場」。 2.眾人聚集或辦事的地方。如:「試場」、「會場」、「商場」、「運動場」。 3.處所的通稱。如:「場所」、「場合」。 4.參見「磁場」、「電場」等條。 5.舞臺。如:「粉墨登場」、「好戲上場」。 6.量詞。計算活動的單位。如:「一場電影」、「大鬧一場」、「三場棒球賽」。 7.戲劇表演的起止,或故事情節的段落。如:「開場」、「分場」、「終場」。
Eng
- CC-CEDICT threshing floor, classifier for events and happenings: spell, episode, bout
- CC-CEDICT large place used for a specific purpose, stage, scene (of a play), classifier for sporting or recreational activities, classifier for number of exams
- JMdict place
- JMdict spot
- JMdict space
- JMdict field
- JMdict discipline
- JMdict grounds
- JMdict arena
- JMdict stadium
ja
- JMdict 場(ば)
- JMdict 場(じょう)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nơi cao ngoài đồng chứa lúa 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 祭神道也。 Tế thần đạo dã. (Chỗ để tế thần) [Vận hội 韻會] 收禾圃曰場。 Thu hoà phố viết Trường. (Vườn để thu gom lúa gọi là Trường) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 直良切 Trực lương thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 仲良切,音長。 Trọng lương thiết, âm Trường 【Bộ】Thổ土
- Nguồn khác golf
- Nguồn khác ski; 에서 놀다
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同場。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 場 · 塲 · 㘯 · 㙊 · 𤳈 · 场 · 場 · 塲 · 场 · 場 · 塲 · 场