場
tràng
Hán Việt: tràng · Pinyin: cháng
Tổng quan
sân phơi lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể sân khấu cảnh (của vở kịch) lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí lượng từ cho số lần thi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cháng |
|---|---|
| Hán Việt | tràng |
| Quảng Đông | coeng4 |
| Mân Nam | tiûnn |
| Nhật Bản | BA |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄔㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | driang |
| Baxter-Sagart | [l]raŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]raŋ |
| Phản thiết | 尸羊切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sân, sửa chỗ đất không cho phẳng phắn gọi là {tràng}. Phàm nhân việc gì mà tụ họp nhiều người đều gọi là {tràng}. Như {hội tràng} [會場] chỗ họp, {hí tràng} [戲場] chỗ làm trò, v.v. Tục gọi mỗi một lần là một {tràng}, nên sự gì mới mở đầu gọi là {khai tràng} [開場], kết quả gọi là {thu…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tràng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tràng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tràng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.寬廣平坦的空地。如:「廣場」、「操場」。 2.眾人聚集或辦事的地方。如:「試場」、「會場」、「商場」、「運動場」。 3.處所的通稱。如:「場所」、「場合」。 4.參見「磁場」、「電場」等條。 5.舞臺。如:「粉墨登場」、「好戲上場」。 6.量詞。計算活動的單位。如:「一場電影」、「大鬧一場」、「三場棒球賽」。 7.戲劇表演的起止,或故事情節的段落。如:「開場」、「分場」、「終場」。
Eng
- CC-CEDICT threshing floor|classifier for events and happenings: spell, episode, bout
- CC-CEDICT large place used for a specific purpose|stage|scene (of a play)|classifier for sporting or recreational activities|classifier for number of exams
ja
- JMdict place|spot|space|field|discipline
- JMdict place|spot|grounds|arena|stadium
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】直良切【集韻】【韻會】【正韻】仲良切,𠀤音長。【說文】祭神道也。【師古曰】築土爲壇,除地爲場。 又收禾圃曰場。【詩·豳風】九月築場圃。【周禮·地官】場人掌國之場圃,而樹之果蓏。 又校士曰文場。【班固·答賔戲】婆娑乎術藝之場。【沈佺期詩】累年同畫省,四海接文場。 又戰爭之地曰戰場。李華有弔古戰場文。 又釋氏開堂設戒曰選佛場。【傳燈錄】丹霞將應舉,道遇一禪客,曰:選官何如選佛。霞曰:選佛當往何所。客曰:江西馬大師出世,此選佛場也。 又【集韻】尸羊切,音商。【揚子·方言】蚍蜉犁鼠之場謂之坻場,一曰浮壤。場與埸別。或作㙊畼。俗作塲。
Thuyết Văn
祭神道也。 一曰山田不耕者。 一曰治榖田也。 从土。昜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
也廣韵作處。玉篇引國語屛攝之位曰壇。〔今譌場〕壇之所除地曰場。 田部云。畼、不生也。場與畼義相近。方言曰。坁、場也。李善曰。浮壤之名也。音傷。按不耕則浮壤起矣。是卽蚍蜉犂鼠螾場之字也。 豳風七月曰。九月築場圃。傳曰。春夏爲圃。秋冬爲場。箋云。場圃同地也。周禮場人注曰。場築地爲墠。季秋除圃中爲之。故許云治榖之田曰場。 直良切。十部。
【場】 (tràng ⟨trường⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Trực lương thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trường (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Cúng tế.) thần (Thiên thần.) đạo (Đường cái thẳng.) vậy。…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 塲 · 㘯 · 㙊 · 场 · 塲 · 场 · 塲 · 场