武廟

wǔ miào võ miếu

Hán Việt: võ miếu · Pinyin: wǔ miào

Tổng quan

miếu Quan Công: miếu thờ Quan Công và Nhạc Phi

Cấu tạo: (võ) + (miếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miếu Quan Công: miếu thờ Quan Công và Nhạc Phi
  • Cihui miếu Quan Công; miếu thờ Quan Công và Nhạc Phi。舊時供奉關羽的廟,也指關羽、岳飛合祀的廟。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間廟宇:(1)唐代至元代稱祭祀呂望的廟。(2)清代稱祀奉關羽的廟。(3)民初以後稱合祀關羽與岳飛的廟。

Eng

  • Cihui 武廟 ǔmiào p.w. <trad.> temple to the God of War (i.e., Guan Yu) M:⁴zuò