miào miếu

Hán Việt: miếu · Pinyin: miào

Tổng quan

đền miếu nơi thờ cúng tổ tiên LT:座[zuo4] hội chợ chùa điện thờ lớn của hoàng gia thuộc về hoàng gia

廟堂 · 廟宇 · 廟燭 · 廟算 · 廟號 · 廟見 · 園廟 · 塔廟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiào
Hán Việtmiếu
Quảng Đôngmiu2
Mân Nambiō
Nhật BảnBYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổmieuh
Baxter-Sagart[m]raw-s
Hán ngữ Thượng cổ[m]raw-s
Phản thiết眉召切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái miếu (để thờ cúng quỷ thần). Như {văn miếu} [文廟] đền thờ đức Khổng Tử [孔子]. Cái điện trước cung vua. Vì thế nên mọi sự cử động của vua đều gọi là {miếu}. Như {miếu toán} [廟算] mưu tính của nhà vua. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Miếu toán tiên tri đại sự thành} [廟算先知大事成] (Hạ quy Lam Sơn…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mưỡu mưỡu (cái miếu) [Eng: (K) ancestral temple, shrine; imperial court]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: miếu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古時用來祭祀祖宗的屋舍。如:「太廟」、「祖廟」、「家廟」。 2.供奉神佛的屋舍。如:「神廟」、「寺廟」、「土地廟」。

Eng

  • CC-CEDICT temple|ancestral shrine|CL:座[zuo4]|temple fair|great imperial hall|imperial

ja

  • JMdict mausoleum|shrine|the (imperial) court

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:庿【唐韻】【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤眉召切,苗去聲。【說文】尊先祖貌也。【古今注】廟者,貌也,所以仿佛先人之形容也。【釋名】先祖形貌所在也。【玉篇】宗廟也。【爾雅·釋宮】室有東西廂曰廟。【註】夾室前堂。【疏】凡大室有東西廂夾室及前堂有序牆者曰廟。 又【六書故】宮前曰廟,後曰寢。今王宮之前殿,士大夫之廳事,是也。虞箴曰:民有寢廟。傳曰:夫鼠不穴寢廟,畏人故也。猶後世言廟朝,廟堂也。【文中子·禮學篇】山澤有廊廟之志。 又凡祠外神者亦曰廟。【史記·封禪書】趙人新垣平,以望氣見上,言長安東北有神氣,成五采,於是作渭陽五帝廟。

Thuyết Văn

尊先祖皃也。 从广。朝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

尊其先祖而以是儀皃之。故曰宗廟。諸書皆曰。廟、皃也。祭法注云。廟之言皃也。宗廟者、先祖之尊皃也。古者廟以祀先祖。凡神不爲廟也。爲神立廟者、始三代以後。 聲字葢衍。古文从苗爲形聲。小篆从广朝。謂居之與朝廷同尊者、爲會意。眉召切。二部。

【廟】(miếu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 朝 (triều) Phiên thiết: 眉召切 → mi + chịu Dị thể: Cổ văn: 从苗爲形 Nghĩa: 尊tiên (trước)祖皃 vậy。 từ 广。朝 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 庴 · 庙 · 庿 · 𢉱 · 𤸠 · 庙 · 庴 · 庿 · 庙 · 庿 · 庙 · 庙