武弁

wǔ biàn võ biện

Hán Việt: võ biện · Pinyin: wǔ biàn

Tổng quan

ái mũ của vị võ quan — Chỉ chung những người theo nghiệp võ. vũ biền vũ biền ☆Cái mũ của vị võ quan — Chỉ chung những người theo nghiệp võ.

Cấu tạo: (võ) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái mũ của vị võ quan — Chỉ chung những người theo nghiệp võ. vũ biền vũ biền ☆Cái mũ của vị võ quan — Chỉ chung những người theo nghiệp võ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.武人所戴的帽子。《續漢書志.卷三○.輿服志下》:「武冠,一曰武弁大冠,諸武官冠之。」 2.武官的舊稱。唐.儲光羲〈同諸公送李雲南伐蠻〉詩:「武弁朝建章,龍樓加命服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武冠; 武官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.武冠。 2.武官。

Eng

  • Cihui 武弁 wǔbiàn n. 1. hat for a military man 2. military man

ja

  • JMdict soldier