武弁

wǔ biànvõ biện

Hán Việt: võ biện · Pinyin: wǔ biàn

Tổng quan

Cái mũ của vị võ quan — Chỉ chung những người theo nghiệp võ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.武冠。 2.武官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.武人所戴的帽子。《續漢書志.卷三○.輿服志下》:「武冠,一曰武弁大冠,諸武官冠之。」 2.武官的舊稱。唐.儲光羲〈同諸公送李雲南伐蠻〉詩:「武弁朝建章,龍樓加命服。」

Cấu tạo: 武 (võ) + 弁 (biện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái mũ của vị võ quan — Chỉ chung những người theo nghiệp võ
  • Biên soạn 武弁 wǔbiàn n. 1. hat for a military man 2. military man

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.武人所戴的帽子。《續漢書志.卷三○.輿服志下》:「武冠,一曰武弁大冠,諸武官冠之。」 2.武官的舊稱。唐.儲光羲〈同諸公送李雲南伐蠻〉詩:「武弁朝建章,龍樓加命服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.武冠。 2.武官。

Eng

  • JMdict soldier
  • Cihui 武弁 wǔbiàn n. 1. hat for a military man 2. military man
  • Tần suất từ 武弁 wǔbiàn n. 1. hat for a military man 2. military man

ja

  • JMdict 武弁(ぶべん)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung những người theo nghiệp võ

Từ liên quan

Gần nghĩa

弁目 · 弁言 · 弁髦 · 武丁 · 武丑 · 武举 · 武义 · 武乡