武職

wǔ zhí võ chức

Hán Việt: võ chức · Pinyin: wǔ zhí

Tổng quan

quan chức quân sự | vị trí quân sự (tức là công việc)

Cấu tạo: (võ) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức quân sự | vị trí quân sự (tức là công việc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡是武官均稱為武職。相對於文職而言。《漢書.卷一九.百官公卿表上》:「內史治國民,中尉掌武職。」《兒女英雄傳》第八回:「自從我祖父手裡就了武職,便講究些兵法陣圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指武官。与"文职"对称; 军职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指武官。与"文职"对称。 2.军职。

Eng

  • CC-CEDICT military official|military position (i.e. job)
  • Cihui military official; military position (i.e. job)