職
chứcNôm xức
Hán Việt: chức · Pinyin: zhí · Nôm: xức
Tổng quan
Chức, phàm các việc quan đều gọi là chức. Như xứng chức [稱職] xứng đáng với cái chức của mình. Vì thế nên ngôi quan cũng gọi là chức. Như văn chức [文職] c…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí |
|---|---|
| Hán Việt | chức |
| Âm Nôm | chắc |
| Quảng Đông | zik1 |
| Mân Nam | tsit |
| Nhật Bản | TSUKASA |
| Hàn Quốc | 직 |
| Chú âm | ㄓˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjik |
| Baxter-Sagart | tək |
| Hán ngữ Thượng cổ | tək |
| Phản thiết | 質力切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chức, phàm các việc quan đều gọi là chức. Như xứng chức [稱職] xứng đáng với cái chức của mình. Vì thế nên ngôi quan cũng gọi là chức. Như văn chức [文職] chức văn, vũ chức [武職] chức võ, v.v. Ngày xưa chư hầu vào chầu thiên tử xưng là thuật chức [述職] nghĩa là bày kể công việc của mình làm. Đời sau các quan ngoài vào chầu vua cũng xưng là thuật chức là vì đó. Chức phận, các việc mà bổn phận mình phải làm gọi là chức. Như tử chức [子職] chức phận làm con, phụ chức [婦職] chức phận làm vợ, chức vụ [職務], chức nghiệp [職業], v.v. Bui, chỉ, dùng làm trợ từ. Như chức thị chi cố [職是之故] chỉ vì cớ ấy. Chuyên chủ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chức 職 / 聀 dt. <từ cổ> vị trí, lưu tích trong chức vị. Trường ốc ba thu uổng mỗ danh, chăng tài đâu xứng chức tiên sinh. (Ngôn chí 7.2, 12.3)
- Giản Dị Hán Nôm xức xức dầu (bôi thoa) [Eng: to apply oil]
- Giản Dị Hán Nôm chếch [Eng: duty, profession; office, post; reading “tè” corresponds to 㧹]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chức chức vụ; viên chức; tại chức [Eng: function (of one's office); in office, incumbent, in service]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thảo ngay một chức khu khu
- Bảng Tra Chữ Nôm xắc xắc mắc [Eng: to find fault (with)]
- Bảng Tra Chữ Nôm chắc chắc chắn, chắc hẳn [Eng: surely; certainly]
- Bảng Tra Chữ Nôm giấc giấc ngủ [Eng: sleep, slumber]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chắc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.工作事務。如:「辭職」、「身居要職」。 2.工作性質的分類。如:「文職」、「武職」、「公職」。 3.下屬對上司的自稱。如:「職等奉命」。《元史.卷六四.河渠志一》:「今卑職至真州,問得造船作頭。」 4.職業學校的簡稱。如:「高職」、「商職」。 5.姓。如漢代有職洪。 [動] 掌管、管理。如:「職掌大權」。 [助] 惟、只,常用於句首。唐.柳宗元〈天爵論〉:「然則聖賢之異愚也,職此而已。」
Eng
- CC-CEDICT office, duty
- JMdict job
- JMdict work
- JMdict employment
- JMdict occupation
- JMdict position
- JMdict agency (government department between a ministry and a bureau under the ritsuryō system)
ja
- JMdict 職(しょく)
- JMdict 職(しき)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】之弋切【集韻】【韻會】質力切,𠀤音織。【說文】記微也。【徐曰】國有六職,皆主記事之微也。【增韻】執掌也。【爾雅·釋詁】職,主也。【博雅】職,事也。【書·周官】六卿分職,各率其屬,以倡九牧。【周禮·天官·大宰】九曰閒民,無常職。【註】謂無事業者。【史記·張丞相傳】沛公以周昌爲職志。【註】職,主也。志,旗幟也。謂掌旗幟之官也。 又【爾雅·釋詁】職,常也。 又貢也。【左傳·襄二十八年】共其職貢。【淮南子·原道訓】海外賓伏,四夷納職。【註】職,貢也。 又專也。【詩·大雅】民之罔極,職涼善背。【註】專由小人,名爲直諒。而實善背也。 又【揚子·方言】憐職,𢙴也。言相𢙴憐者,吳越之閒謂之憐職。 又職職,多也。【莊子·至樂篇】萬物職職。 又姓。【姓譜】周禮有職方氏,後因官爲氏。【風俗通】漢山陽令職洪之後。又【集韻】敵德切,音特。杙也。周官有職人。戚兗讀。或作樴樲。 又【集韻】逸織切,音弋。義同。 又與幟同。【史記·叔孫通傳】於是皇帝輦出房,百官執職傳警。【註】職,音幟。
Thuyết Văn
記𢼸也。 从耳。戠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𢼸舊作微。今正。記猶識也。纖微必識是曰職。周禮太宰之職、大司徒之職皆謂其所司。凡言司者、謂其善伺也。凡言職者、謂其善聽也。釋詁曰。職、主也。毛傳同。見詩悉蟀、十月之交。周禮職方、亦作識方。 之弋切。一部。
【孰】 (thục) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 聀 · 軄 · 聀 · 职 · 軄 · 职 · 軄 · 职