職
chức
Hán Việt: chức · Pinyin: zhí
Tổng quan
chức vụ nhiệm vụ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí |
|---|---|
| Hán Việt | chức |
| Quảng Đông | zik1 |
| Mân Nam | tsit |
| Nhật Bản | TSUKASA |
| Hàn Quốc | 직 |
| Chú âm | ㄓˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjik |
| Baxter-Sagart | tək |
| Hán ngữ Thượng cổ | tək |
| Phản thiết | 質力切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chức, phàm các việc quan đều gọi là {chức}. Như {xứng chức} [稱職] xứng đáng với cái chức của mình. Vì thế nên ngôi quan cũng gọi là {chức}. Như {văn chức} [文職] chức văn, {vũ chức} [武職] chức võ, v.v. Ngày xưa chư hầu vào chầu thiên tử xưng là {thuật chức} [述職] nghĩa là bày kể công…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xắc xắc mắc [Eng: to find fault (with)]
- Bảng Tra Chữ Nôm chắc chắc chắn, chắc hẳn [Eng: surely; certainly]
- Bảng Tra Chữ Nôm giấc giấc ngủ [Eng: sleep, slumber]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chắc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.工作事務。如:「辭職」、「身居要職」。 2.工作性質的分類。如:「文職」、「武職」、「公職」。 3.下屬對上司的自稱。如:「職等奉命」。《元史.卷六四.河渠志一》:「今卑職至真州,問得造船作頭。」 4.職業學校的簡稱。如:「高職」、「商職」。 5.姓。如漢代有職洪。 [動] 掌管、管理。如:「職掌大權」。 [助] 惟、只,常用於句首。唐.柳宗元〈天爵論〉:「然則聖賢之異愚也,職此而已。」
Eng
- CC-CEDICT office|duty
ja
- JMdict job|work|employment|occupation|position
- JMdict agency (government department between a ministry and a bureau under the ritsuryō system)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】之弋切【集韻】【韻會】質力切,𠀤音織。【說文】記微也。【徐曰】國有六職,皆主記事之微也。【增韻】執掌也。【爾雅·釋詁】職,主也。【博雅】職,事也。【書·周官】六卿分職,各率其屬,以倡九牧。【周禮·天官·大宰】九曰閒民,無常職。【註】謂無事業者。【史記·張丞相傳】沛公以周昌爲職志。【註】職,主也。志,旗幟也。謂掌旗幟之官也。 又【爾雅·釋詁】職,常也。 又貢也。【左傳·襄二十八年】共其職貢。【淮南子·原道訓】海外賓伏,四夷納職。【註】職,貢也。 又專也。【詩·大雅】民之罔極,職涼善背。【註】專由小人,名爲直諒。而實善背也。 又【揚子·方言】憐職,𢙴也。言相𢙴憐者,吳越之閒謂之憐職。 又職職,多也。【莊子·至樂篇】萬物職職。 又姓。【姓譜】周禮有職方氏,後因官爲氏。【風俗通】漢山陽令職洪之後。又【集韻】敵德切,音特。杙也。周官有職人。戚兗讀。或作樴樲。 又【集韻】逸織切,音弋。義同。 又與幟同。【史記·叔孫通傳】於是皇帝輦出房,百官執職傳警。【註】職,音幟。
Thuyết Văn
記𢼸也。 从耳。戠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𢼸舊作微。今正。記猶識也。纖微必識是曰職。周禮太宰之職、大司徒之職皆謂其所司。凡言司者、謂其善伺也。凡言職者、謂其善聽也。釋詁曰。職、主也。毛傳同。見詩悉蟀、十月之交。周禮職方、亦作識方。 之弋切。一部。
【孰】 (thục) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 聀 · 軄 · 聀 · 职 · 軄 · 职 · 軄 · 职