武行

wǔ xíng võ hành

Hán Việt: võ hành · Pinyin: wǔ xíng

Tổng quan

vai võ phụ (vai phụ trong tuồng kịch khi biểu diễn đánh võ)。戲曲中專門表演武打的配角,多出現在開打的場面里,唱、白、做工都不重要。

Cấu tạo: (võ) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai võ phụ (vai phụ trong tuồng kịch khi biểu diễn đánh võ)。戲曲中專門表演武打的配角,多出現在開打的場面里,唱、白、做工都不重要。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳統戲劇中專演武劇的人。如武生、武旦、武丑、武淨等。 2.拍攝電影時,負責武打場面的人員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指专演武戏的配脚。多出现在开打的场面里,唱﹑白﹑做工都不重要,所扮脚色在剧本中大都没有名字; 以喻骚乱打斗的行为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指专演武戏的配脚。多出现在开打的场面里,唱﹑白﹑做工都不重要,所扮脚色在剧本中大都没有名字。 2.以喻骚乱打斗的行为。

Eng

  • Cihui 武行 ǔháng n. <opera> specialists in acrobatics