武装

wǔ zhuāngvõ trang

Hán Việt: võ trang · Pinyin: wǔ zhuāng

Tổng quan

Hán Việt: VŨ; VÕ TRANG; vũ trang; võ trang (trang bị quân sự). 武裝力量 lực lượng vũ trang; trang bị; vũ trang. vũ khí thu được của địch, đủ trang bị hai sư đoàn quân ta. 用馬列主義、胡志明思想武裝我們的頭腦. đầu óc chúng ta được trang bị bằng chủ nghĩa Mác Lê và tư tưởng Hồ Chí Minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①武器装备不爱红装爱武装。②用武器来装备用新式武器武装起来。③比喻用一定的材料来充实配备以科学知识武装头脑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.軍服、武器等裝備。如:「全副武裝」。 2.以物質的裝備或心理的建設來加強。如:「一旦外侮入侵,全國人民都要武裝起來。」

Cấu tạo: 武 (võ) + 裝 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí
  • Cihui trang bị
  • Cihui vũ trang
  • Cihui quân sự
  • Cihui lực lượng vũ trang
  • Biên soạn v. arm ◆n. 1. arms; military equipment/uniform 2. armed forces ◆attr. armed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍服、武器等裝備。如:「全副武裝」。 2.以物質的裝備或心理的建設來加強。如:「一旦外侮入侵,全國人民都要武裝起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①武器装备不爱红装爱武装。②用武器来装备用新式武器武装起来。③比喻用一定的材料来充实配备以科学知识武装头脑。
  • Kaggle Zh-Vi arm

Eng

  • JMdict arms
  • JMdict armament
  • JMdict taking up arms
  • JMdict arming oneself
  • Cihui arms; equipment; to arm; military; armed (forces)

Đức

  • Handedict Truppen, Waffen, Equipment (S, Mil)

ja

  • JMdict 武装(ぶそう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

武装的 · 武装了的 · 武装冲突 · 武装分子 · 武装力量 · 武装部队 · 武丁 · 武丑