裝
trangNôm trang
Hán Việt: trang · Pinyin: zhuāng · Nôm: trang
Tổng quan
Trang thức, bộ dạng. Như cải trang [改裝] đổi bộ dạng, thay quần áo khác
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuāng |
|---|---|
| Hán Việt | trang |
| Âm Nôm | trang |
| Quảng Đông | zong1 |
| Mân Nam | tsng |
| Nhật Bản | YOSOOU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄅㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | criang |
| Phản thiết | 側羊切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trang thức, bộ dạng. Như cải trang [改裝] đổi bộ dạng, thay quần áo khác. Bịa ra, giả cách. Như trang si [裝癡] giả cách ngu si, trang bệnh [裝病] giả cách ốm, v.v. Đùm bọc. Như hành trang [行裝] các đồ ăn đường, ỷ trang [倚裝] sắp đi, v.v. Đựng chứa. Như trang hóa [裝貨] đóng đồ hàng. Trang sức, trang hoàng. Dùng các vật tô điểm cho đẹp thêm gọi là trang
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trang quân trang, trang sức [Eng: military equipment; to wear, to adorn]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.行李、行囊。如:「行裝」、「整裝待發」。 2.衣服、服飾。如:「便裝」、「西裝」、「洋裝」、「古裝」。 3.書籍、字畫等的釘定樣式。如:「精裝」、「平裝」、「線裝」。 4.物品包裹、盛放的方式。如:「散裝」、「瓶裝」、「袋裝」、「罐裝」。 [動] 1.包裹。如:「包裝」。 2.修飾、打扮。通「妝」。如:「裝點」、「裝扮」。唐.杜甫〈後出塞〉詩五首之一:「千金買馬鞭,百金裝刀頭。」 3.假作。如:「偽裝」、「裝病」、「裝糊塗」、「不懂裝懂」。 4.配置、安放、安設。如:「安裝」、「裝設」。《三國演義》第一○六回:「立砲架,裝雲梯,日夜攻打不息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裝襫 裝bó 1.蓑衣之类的防雨衣。一说为粗糙结实的衣服。 2.三尺衣。
Eng
- CC-CEDICT adornment, to adorn, dress, clothing, costume (of an actor in a play), to play a role, to pretend, to install, to fix, to wrap (sth in a bag), to load, to pack
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤側羊切,音莊。裝束也。 又【玉篇】裹也。【前漢·陸賈傳】佗賜賈橐中裝,直千金。 又【增韻】齎也。【史記·袁盎傳】悉以其裝齎置二石醇醪。 又藏也。【孔稚圭·北山移文】牒訴倥傯裝其懷。 又【廣韻】側亮切,音壯。【吳均·贈別詩】匕首直千金,七寶雕華裝。生離何用表,賴此持相餉。【韻會】亦作𧚌。
Thuyết Văn
裹也。 从衣。壯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
束其外曰裝。故著絮於衣亦曰裝。 側羊切。十部。
【裝】 (trang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) , Thanh phù (聲符): 壯 (tráng) Phiên thiết: Trắc dương thiết Thượng tự: 側 (trắc) , Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ang' Suy luận: trang (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khỏa (Bọc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧙜 · 𧚌 · 𧚒 · 装 · 装 · 装