武裝

wǔ zhuāng võ trang

Hán Việt: võ trang · Pinyin: wǔ zhuāng

Tổng quan

vũ khí | trang bị | vũ trang | quân sự | lực lượng vũ trang

Cấu tạo: (võ) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí | trang bị | vũ trang | quân sự | lực lượng vũ trang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍服、武器等裝備。如:「全副武裝」。 2.以物質的裝備或心理的建設來加強。如:「一旦外侮入侵,全國人民都要武裝起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武器装备不爱红装爱武装; 用武器来装备用新式武器武装起来; 比喻用一定的材料来充实配备以科学知识武装头脑。
  • Tân Hoa Tự Điển ①武器装备不爱红装爱武装。②用武器来装备用新式武器武装起来。③比喻用一定的材料来充实配备以科学知识武装头脑。

Eng

  • CC-CEDICT arms|equipment|to arm|military|armed (forces)
  • Cihui arms; equipment; to arm; military; armed (forces)

ja

  • JMdict arms|armament|taking up arms|arming oneself