武訓 wǔ xùn · võ huấn Hán Việt: võ huấn · Pinyin: wǔ xùn Tổng quan Cấu tạo: 武 (võ) + 訓 (huấn)Pinyinwǔ xùnHán Việtvõ huấnCấu tạo武 + 訓 · võ + huấn nghĩa thành phần: võ + huấn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1838~1896)清山東堂邑人。幼孤貧,晝行乞,夜績麻,不娶妻,不妄費,漸有積貲,自恨不讀書識字,以所蓄建義學數所,遠近向風,稱「武善人」。