武訓

wǔ xùn võ huấn

Hán Việt: võ huấn · Pinyin: wǔ xùn

Tổng quan

Cấu tạo: (võ) + (huấn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山东堂邑(今聊城)人,原名武七。二十一岁起行乞兴学,先后创办崇贤义塾、临清义塾。受清政府嘉奖,赐名武训,封为义学正”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军事训练。