武鬥

võ đấu

Hán Việt: võ đấu

Tổng quan

Cấu tạo: (võ) + (đấu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用武力爭鬥。如:「武俠小說中常出現幫派武鬥的情節。」明.王世貞〈壽郡牧林方渠翁九十三序〉:「公守衡,復有異政。勸耕息訟,脩文教,裁武鬥,一時翕然。」

Eng

  • Cihui 武鬥 ǔdòu* n./v. resort to violence