dòu đấu

Hán Việt: đấu · Pinyin: dòu

Tổng quan

đánh nhau đấu tranh lên án chỉ trích tranh đấu ghép lại cùng nhau

鬥勝 · 鬥口 · 鬥室 · 鬥法 · 鬥笠 · 鬥艷 · 鬥牛場 · 鬥心眼兒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòu
Hán Việtđấu
Quảng Đôngdau3
Mân Namtàu
Nhật BảnTATAKAU
Chú âmㄉㄡˋ
Hán ngữ Trung cổtuh
Baxter-Sagarttˤok-s
Hán ngữ Thượng cổtˤok-s
Phản thiết丁𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {đấu} [鬬] giống như hình kẻ chiến sĩ đối nhau mà đồ binh để đằng sau. Dị dạng của chữ [斗].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dấu đánh dấu; dấu câu; yêu dấu [Eng: mark; punctuation; dear]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.相爭。如:「械鬥」、「明爭暗鬥」。《論語.季氏》:「血氣方剛,戒之在鬥。」 2.使動物相鬥。如:「鬥狗」、「鬥雞」、「鬥蛐蛐兒」。 3.競賽、比賽。如:「鬥智」、「鬥棋」、「鬥法」。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「這畜生只除天上有,果係世間無,將他各處去鬥,俱鬥他不過,成百十貫贏得。」 4.拼湊、湊集。如:「把這些小碎布鬥成一個袋子。」《金瓶梅》第一回:「都鬥分子,來與武松人情。」《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「我們鬥分銀子,與你作賀。」 5.惹、引弄。通「逗」。元.馬致遠《漢宮秋》第一折:「休煩惱吾當且是耍,鬥卿來便當真假…

Eng

  • CC-CEDICT to fight|to struggle|to condemn|to censure|to contend|to put together|coming together

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】都豆切【集韻】丁𠋫切,𠀤音鬬。【說文】兩士相對,兵杖在後,象鬥之形。【廣韻】凡从鬥者,今與門戸字同。【字㝈】鬥右音戟,𩰊字从手,手有所執,左音掬,𩰋字反𩰊,執物則一。 又【集韻】克角切,音搉。鬭也。

Thuyết Văn

㒳士相對。兵杖在後。象鬥之形。 凡鬥之屬皆從鬥。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按此非許語也。許之分部次弟。自云據形系聯。𠃨𠩀在前部。故受之以。然則當云爭也。兩𠃨相對象形。謂兩人手持相對也。乃云兩士相對。兵杖在後。與前部說自相戾。且文從兩手。非兩士也。此必他家異說。淺人取而竄改許書。雖孝經音義引之。未可信也。都豆切。四部。

【鬥】 (đấu) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình Phiên thiết: Đô đậu thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 豆 (đậu) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đấu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lưỡng sĩ (Học trò) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) đối (Thưa)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 斗 · 闘 · 鬦 · 鬪 · 鬬 · 鬭 · 𨴜 · 𨶜 · 𨷖 · 𨷵 · 𩰑 · 𩰒