歧出

qí chū kì xuất

Hán Việt: kì xuất · Pinyin: qí chū

Tổng quan

thiếu nhất quán; trái ngược; mâu thuẫn。一本書、一篇文章之內文字前後不符(多指術語等)。

Cấu tạo: (kì) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu nhất quán; trái ngược; mâu thuẫn。一本書、一篇文章之內文字前後不符(多指術語等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分歧,從旁而出。清.惲敬〈香山先生家傳〉:「自百氏橫議,先王之道崎嶇榛莽,分裂歧出。」 2.錯雜不一致。如:「這篇論文觀點歧出,前後矛盾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旁出。谓不一致。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旁出。谓不一致。

Eng

  • Cihui 歧出 íchū v.p. <wr.> conflicting and confusing (of use of words, esp. technical terms in a book/etc.); inconsistent