歧出

qí chūkì xuất

Hán Việt: kì xuất · Pinyin: qí chū

Tổng quan

thiếu nhất quán; trái ngược; mâu thuẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旁出。谓不一致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.分歧,從旁而出。清.惲敬〈香山先生家傳〉:「自百氏橫議,先王之道崎嶇榛莽,分裂歧出。」 2.錯雜不一致。如:「這篇論文觀點歧出,前後矛盾。」

Cấu tạo: 歧 (kì) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phân nhánh
  • VietPhrases trái ngược; mâu thuẫn
  • Biên soạn v.p. <wr.> conflicting and confusing (of use of words, esp. technical terms in a book/etc.); inconsistent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分歧,從旁而出。清.惲敬〈香山先生家傳〉:「自百氏橫議,先王之道崎嶇榛莽,分裂歧出。」 2.錯雜不一致。如:「這篇論文觀點歧出,前後矛盾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旁出。谓不一致。

Eng

  • Cihui 歧出 íchū v.p. <wr.> conflicting and confusing (of use of words, esp. technical terms in a book/etc.); inconsistent

Đức

  • Handedict divergierend, widersprüchlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于