歧路

qí lùkì lộ

Hán Việt: kì lộ · Pinyin: qí lù

Tổng quan

lối rẽ; đường rẽ; con đường sai lầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从大路上分出来的小路; 岔路。 2.错误的道路。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.自大道上分歧出去的小路。《文選.曹植.美女篇》:「美女妖且閑,采桑歧路間。」晉.陸機〈長安有狹邪行〉:「伊洛有歧路,歧路交朱輪。」也作「岐路」。 2.比喻偏頗錯誤的道途。如:「他因交友不慎而誤入歧路。」也作「岐路」。

Cấu tạo: 歧 (kì) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đường rẽ
  • Cihui (nghĩa bóng) con đường sai lầm
  • Tần suất từ con đường rẽ , (nghĩa bóng) con đường sai lầm; lối rẽ; đường rẽ; con đường sai lầm; đường rẽ; con đường sai lầm
  • Biên soạn 歧路 qílù* n. 1. forked road 2. wrong way

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自大道上分歧出去的小路。《文選.曹植.美女篇》:「美女妖且閑,采桑歧路間。」晉.陸機〈長安有狹邪行〉:「伊洛有歧路,歧路交朱輪。」也作「岐路」。 2.比喻偏頗錯誤的道途。如:「他因交友不慎而誤入歧路。」也作「岐路」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从大路上分出来的小路; 岔路。 2.错误的道路。

Eng

  • Cihui divergent path; (fig.) wrong path
  • Tần suất từ 歧路 qílù* n. 1. forked road 2. wrong way , Tā zǒushàngle ∼. He took a wrong turn. M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

歧路灯 · 歧路亡羊 · 歧路徘徊 · 歧义 · 歧出 · 歧异 · 歧见 · 歧视