歪風

wāi fēng oai phong

Hán Việt: oai phong · Pinyin: wāi fēng

Tổng quan

xu hướng không lành mạnh | ảnh hưởng độc hại

Cấu tạo: (oai) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xu hướng không lành mạnh | ảnh hưởng độc hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不好的風氣。如:「大家應建立正確的理財、投資觀念,才不致助長了投機的歪風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不正派的作风;不好的风气:~邪气|刹住铺张浪费的~。

Eng

  • CC-CEDICT unhealthy trend|noxious influence
  • Cihui unhealthy trend; noxious influence