歪

wāioaiNôm quay

Hán Việt: oai · Pinyin: wāi · Nôm: quay

Tổng quan

Méo lệch. Ta quen đọc là chữ oa

歪了 · 歪像 · 歪变 · 歪嘴 · 歪头 · 歪斜 · 歪曲 · 歪理

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwāi
Hán Việtoai
Âm Nômquay
Quảng Đôngme2
Mân Namuai
Nhật BảnWAI
Hàn Quốc왜
Chú âmㄨㄞˉ
Hán ngữ Trung cổhrue
Phản thiết烏乖切
Thanh mẫu影

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Méo lệch. Ta quen đọc là chữ oa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quay nói quay quắt [Eng: sharp talking]
  • Bảng Tra Chữ Nôm oa oa (méo lệch) [Eng: crooked]
  • Bảng Tra Chữ Nôm oai oai (lệch) [Eng: askew]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不正。如:「歪頭」、「歪斜」。 2.不正當的。如:「歪主意」、「上梁不正下梁歪」、「歪風不可長」。《水滸傳》第九四回:「本處有個歪學究,姓何名才。」 [動] 1.斜傾、偏向一邊。如:「歪著頭」。元.無名氏《獨角牛》第二折:「直打的這壁破,那壁傷,磣可可嘴塌鼻歪。」 2.暫時斜靠歇息。如:「在床上歪一會兒。」《二十年目睹之怪現狀》第二八回:「我送子明去了,便在書房裡隨意歪著,和衣稍歇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歪 (会意∠不正二字为一字,不正”为歪。本义不正,偏斜) 同本义 适值公案桌歪欹,…其案桌遂不歪欹。--明·孙高亮《于谦全传》 又如歪辣(脚跟不正。喻指作风不正派); 歪不横楞(歪歪扭扭。歪斜不正的样子); 歪不楞(丑陋); 歪欹(不正); 歪嘴 不正当; 不正派; 不正直 你那师父那秃歪刺货往那里去了?--《红楼梦》 又如歪摆布(用不正当手段捉弄人); 歪物件(坏东西。骂人的话); 歪人(不正派的人); 歪货(贱货,坏家伙。来路不正的人); 歪剌(歪剌骨。歪剌货。卑劣下贱的人); 歪歪搭搭(不 正派); 歪意(邪念,坏 歪wāi ⒈不正,斜,偏年画挂~了。~着身子。 ⒉倒卧休息他~着躺一会儿。 ⒊不正当,不正派~理。~风邪气。~门邪道。 ⒋ 歪wǎi 1.扭伤。

Eng

  • CC-CEDICT askew, at a crooked angle, devious, noxious, (coll.) to lie on one's side
  • CC-CEDICT to sprain (one's ankle) (Tw)
  • JMdict distorted
  • JMdict crooked
  • JMdict irregular
  • JMdict warped
  • JMdict oval

ja

  • JMdict 歪(いびつ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙】烏乖切,音崴。不正也。○按此乃竵之俗字。《正字通》云:《說文》竵訓不正,俗合不正二字改作歪,《字彙》訓與竵同,不知歪卽竵之譌。別見立部竵字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư