歲索

tuế tác

Hán Việt: tuế tác

Tổng quan

tuổi tác 歲索 dt. tuổi = tác. Xem lão quan tác lớn, khiến lòng trẫm lo âu (Sơn )‖ Họ bùi tên kiệm tác chừng đôi mươi (Lục Vân Tiên, c. 444).Có thân thì cốc khá làm sao, lảng bảng công hư, tuổi tác nào

Cấu tạo: 岁 (tuế) + 索 (tác)

Từ liên quan

Gần nghĩa

岁修 · 岁俸 · 岁入 · 岁出 · 岁初 · 岁寒 · 岁差 · 岁序