岁索

tuế tác

Hán Việt: tuế tác

Tổng quan

tuổi tác 歲索 dt. tuổi = tác. Xem lão quan tác lớn, khiến lòng trẫm lo âu (Sơn )‖ Họ bùi tên kiệm tác chừng đôi mươi (Lục Vân Tiên, c. 444).Có thân thì cốc khá làm sao, lảng bảng công hư, tuổi tác nào. (Thuật hứng 47.2)‖ (Bảo kính 180.1)‖ Tiếc xuân cầm đuốc mảng chơi đêm, những lệ xuân qua tuổi tác thêm. (Tích cảnh thi 205.2). x. tác.

Cấu tạo: (tuế) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi tác 歲索 dt. tuổi = tác. Xem lão quan tác lớn, khiến lòng trẫm lo âu (Sơn )‖ Họ bùi tên kiệm tác chừng đôi mươi (Lục Vân Tiên, c. 444).Có thân thì cốc khá làm sao, lảng bảng công hư, tuổi tác nào. (Thuật hứng 47.2)‖ (Bảo kính 180.1)‖ Tiếc xuân cầm đuốc mảng chơi đêm, những lệ…