索
tácNôm xách
Hán Việt: tác · Pinyin: suó · Nôm: xách
Tổng quan
Dây tơ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suó |
|---|---|
| Hán Việt | tác |
| Âm Nôm | xách |
| Quảng Đông | saak1 |
| Mân Nam | sik |
| Nhật Bản | SAKU |
| Hàn Quốc | 삭 |
| Chú âm | ㄙㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sak |
| Baxter-Sagart | [s]ˤak |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤak |
| Phản thiết | 蘇故切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dây tơ. Huyền tác [弦索] đồ âm nhạc bằng dây. Phép độ. Tan tác. Như hứng vị tác nhiên [興味索然] hứng thú tan tác. Tác cư [索居] ở một mình. Như li quần tác cư [離群索居] lìa đàn ở một mình, v.v. Hết. Như tất tác tệ phú [悉索敝賦] nhặt nhạnh hết cả của sở hữu. Một âm là sách. Lục lọi, đòi, cầu. Như bộ thủ sách dẫn [部首索引] tra (chữ) theo bộ thủ. $ Ta quen đọc là chữ sách cả
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tác 索 ◎ Phiên khác: sách: yêu sách, đòi hỏi (TVG). tt. <từ cổ> một mình, lẻ loi. Nguyễn Trãi trong bài Mạn thành có câu: “tính lười xưa nay thích ở một mình” (懶性從來愛索居 lãn tính tòng lai ái tác cư). Tác ngâm: bạc dẫy mai trong tuyết, đối uống: vàng đầy cúc khuở sương. (Bảo kính 157.5, 159.3). “tác ngâm” chuẩn đối với “đối uống”. Ý nói: một mình ngâm câu thơ về vẻ đẹp của hoa mai trắng trong tuyết trắng; cùng uống rượu với ánh hoa cúc vàng trong sương mùa thu. Chữ “đối uống” có thể hiểu hai cách: uống với hoa cúc; cùng với bạn uống rượu hoa cúc
- Giản Dị Hán Nôm xách tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) [Eng: be burdened saddled with so many things, to put on shoes; to quarrelsome]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sách sách nhiễu [Eng: to harass for bribes]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tìm huyền hồ sách ngũ linh chi dùng
- Bảng Tra Chữ Nôm tác tuổi tác [Eng: age]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sách Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「索性」(二)條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 索 (会意。意为用绳子把木头束起。于省吾认为是绳索。本义大绳子) 同本义 索,草有茎叶可作绳索。--《说文》 其次关木索,被箠楚受辱。--司马迁《报任安书》 鹿裘带索,鼓琴而歌。--《列士·天瑞》 追讨南度河,使军吏田晏、夏育慕先登,悬索相引。复战于罗亭,大破之。--《后汉书·段颍传》 昼尔于茅,宵而索総。--《诗·豳风·七月》 又如索苇(用苇作成的绳索); 索头(绳头); 索桥(用绳索连结两岸的桥) 人的发辫 法度 皆启以商政,疆以周索。--《 索suǒ ⒈粗大的绳子竹~。铁~桥。麻~子。 ⒉求取,搜寻求~。搜~。 ⒊要,讨取~要。~取。~价。~钱。 ⒋尽,毫无蓄积~。~然无味。 ⒌孤独~居。 ⒍ ⒎
Eng
- CC-CEDICT surname Suo, abbr. for 索馬里, 索马里[Suo3 ma3 li3], Somalia
- CC-CEDICT to search, to demand, to ask, to exact, large rope, isolated
- JMdict rope
- JMdict cord
- JMdict counter for bamboo tiles
ja
- JMdict 索(さく)
- JMdict 索(ソー)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】蘇各切【集韻】【韻會】昔各切,𠀤音𧛻。【說文】作𣑇,草有莖葉可作繩索。从𣎵糸。【韻會】隷作索。【小爾雅】大者謂之索,小者謂之繩。【急就篇註】索,總謂切撚之令緊者也。【書·五子之歌】若朽索之馭六馬。【詩·豳風】宵爾索綯。 又【易·震卦】震索索。【疏】心不安之貌。【釋文】懼也。 又【書·牧誓】惟家之索。【傳】索。盡也。 又【周禮·夏官·方相氏】以索室毆疫。【註】索,廋也。 又【禮·檀弓】吾離羣而索居。【註】索,散也。 又【左傳·昭十二年】八索九丘。【書序】八卦之說,謂之八索。 又地名。【前漢·地理志】武都郡有索縣。 又姓。【左傳·定四年】殷民七族,有索氏。 又【廣韻】山戟切【集韻】色窄切,𠀤音色。同𡩡,求也。【禮·曲禮】大夫以索牛。【註】索,求得而用之。 又【集韻】蘇故切,音素。【釋名】索,素也。八索,著素王之法也。【屈原·離騷】衆皆競進以貪婪兮,憑不厭乎求索。羌內恕以量人兮,各興心而嫉妒。【註】索,音素。○按《說文》在木部,今倂附入。索从𣎵,《說文》在𣎵部。 考證:〔【屈原·離騷】羌內恕以量人兮,各興心而嫉妒。〕 謹照原文恕下增己字。
Thuyết Văn
艸有莖葉可作繩索。 从𣎵糸。 杜林說。𣎵亦朱木字。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
當云索繩也。與糸部繩索也爲轉注。而後以艸有莖葉可作繩索發明从𣎵之意。今本乃淺人所刪耳。爾雅曰。紼、繂也。謂大索。經史多假索爲𡩡字。又木部曰。澌、水索也。索訓盡。 𣎵糸者、謂以艸莖葉糾繚如絲也。詩曰。晝爾于茅。宵爾索綯。以艸者、如秆茅麻是。以竹者、竹部之筊是。以木者、椶櫐之屬是。穌各切。五部。 未詳。疑當作索亦朱市字。市者、篆文韍也。杜林說索爲韍字、从糸𣎵聲。與杜林說構爲桷字、𦥘爲貶損字、爲麒麐字、鼂爲朝旦字、正同。
【索】(sách) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣎵糸 (phái + mịch) , Thanh phù (聲符): 糸𣎵 (mịch) Phiên thiết: 穌各切 → tô + các Nghĩa: thảo (cỏ) hữu (có) 莖葉 khả (có thể) 作繩索。 từ 𣎵糸。杜林說。𣎵亦朱mộc (gỗ)字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䌇 · 𡩡 · 𣑇 · 𥿟