歴涉

Tổng quan

rải qua, bước qua nhiều việc nhiều nơi, ý nói nhiều kinh nghiệm hiểu biết. lịch thiệp lịch thiệp ☆Trải qua, bước qua nhiều việc nhiều nơi, ý nói nhiều kinh nghiệm hiểu biết.

Cấu tạo: + (thiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rải qua, bước qua nhiều việc nhiều nơi, ý nói nhiều kinh nghiệm hiểu biết. lịch thiệp lịch thiệp ☆Trải qua, bước qua nhiều việc nhiều nơi, ý nói nhiều kinh nghiệm hiểu biết.