涉
thiệp
Hán Việt: thiệp · Pinyin: shè
Tổng quan
(văn học) lội qua một vùng nước (hình thức kết hợp) trải nghiệm trải qua liên quan quan tâm đến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shè |
|---|---|
| Hán Việt | thiệp |
| Quảng Đông | dip6 |
| Mân Nam | sia̍p |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 섭 |
| Chú âm | ㄕㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tep |
| Baxter-Sagart | djap |
| Hán ngữ Thượng cổ | djap |
| Phản thiết | 時攝切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lội. Lội qua sông gọi là {thiệp} [涉], qua bãi cỏ gọi là {bạt} [跋], vì thế đi đường khó nhọc gọi là {bạt thiệp} [跋涉] lặn lội. Sự gì có quan hệ liên lạc với nhau gọi là {thiệp}. Như {giao thiệp} [交涉], {can thiệp} [干涉], v.v. Sự gì không quan thiệp đến gọi là {vô thiệp} [無涉].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiệp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiệp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.徒步渡水。如:「跋山涉水」。宋.陸游〈秋郊有懷〉詩四首之四:「秋山瘦益奇,秋水淺可涉。」 2.乘船渡水。《詩經.邶風.匏有苦葉》:「招招舟子,人涉卬否。」唐.韓愈〈閔已賦〉:「行舟楫而不識四方兮,涉大水之漫漫。」 3.經歷。如:「涉險」、「涉世未深」。《管子.兵法》:「厲士利械,則涉難而不匱。」 4.牽連、相關。如:「牽涉」、「涉嫌」。《南史.卷一五.劉穆之傳》:「目覽詞訟,手答牋書,耳行聽受,口並酬應,不相參涉,皆悉贍舉。」 5.進入、陷入。如:「涉足」。《左傳.僖公四年》:「不虞君之涉吾地也。」 6.泛讀、博覽。如:「涉獵群書」。宋.王安…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涉〈动〉 (会意。从水步。甲骨文字形。中间是水,两边两只脚,象涉水之形。本义趟水过河) 同本义 涉,徒行瀢水也。--《说文》 冯河,徒涉也。--《尔雅》。注无舟而渡水曰徒涉。” 繇膝以上为涉。--《释水》 过度谓之涉济。--《方言七》 送子涉淇。--《诗·卫风·氓》 澭水暴益,荆人弗知,循表而夜涉,溺死者千有余人。--《吕氏春秋·察今》 又如涉水登山(涉渡溪水并攀登山岭);涉浅(徒步趟过浅水);涉厉(涉水。厉,连衣涉水);跋山涉水 泛指渡水 楚人有涉江者,其剑自舟中坠于水。--《吕氏春 涉shè ⒈步行渡水~水。 ⒉经历~世。~险。 ⒊牵连,关连牵~。~…
Eng
- CC-CEDICT (literary) to wade across a body of water|(bound form) to experience|to undergo|to be involved|to concern
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣥿、㴇【唐韻】時攝切【集韻】【韻會】實攝切,𠀤音𦁗。【說文】徒行厲水也。【爾雅·釋水】繇膝以上爲涉。 又經也。【枚乗·七發】於是背秋涉冬。 又【前漢·賈山傳】涉獵書記,不能爲醇儒。【註】言若涉水獵獸,不專精也。 又大涉,水名。【前漢·地理志】犍爲郡南廣縣有大涉水。 又縣名。【廣輿記】屬彰德府,古涉侯國地,漢涉縣。 又姓。【左傳】有涉佗。 又【廣韻】丁愜切【集韻】的協切,𠀤音跕。與喋同。血流貌。
Thuyết Văn
篆文从水。
【涉】 (thiệp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 水 (thủy (Nước.)) Nghĩa: triện (Chữ {triện}) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 渉 · 㴇 · 𣥩 · 𣥿 · 𣶵 · 𣻣 · 渉 · 渉