歷歷

lì lì lịch lịch

Hán Việt: lịch lịch · Pinyin: lì lì

Tổng quan

rõ ràng: rõ mồn một/rành rành

Cấu tạo: (lịch) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng: rõ mồn một/rành rành
  • Cihui rõ ràng; rõ mồn một; rành rành。(物體或景象)一個一個清清楚楚的。 歷歷可數。 rõ mồn một. 歷歷在目。 rõ mồn một như hiện ra trước mắt; rành rành trước mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清楚明白,分明可數。唐.崔顥〈黃鶴樓〉詩:「晴川歷歷漢陽樹,春草萋萋鸚鵡洲。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「歷歷述說平生事,無一不記。」

Eng

  • Cihui 歷歷 lìlì* adv. distinctly; clearly