歷

lìlịchNôm rích

Hán Việt: lịch · Pinyin: lì · Nôm: rích

Tổng quan

Cái vòng của mặt trời, mặt trăng quay đi, người ta cứ theo sức quay của nó mà tính rồi định ra năm tháng thì tiết gọi là lịch pháp [曆法]. Lịch Tàu tính theo vò…

歷世 · 歷久 · 歷劫 · 歷官 · 歷朝 · 歷歷 · 歷然 · 歷落

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlì
Hán Việtlịch
Âm Nômlếch
Quảng Đônglik6
Mân Namli̍k
Hàn Quốc력
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlek
Baxter-Sagart[r]ˤek
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤek
Phản thiết郞擊切
Thanh mẫu來
Vận錫
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trải qua. Như kinh lịch [經歷] trải qua, duyệt lịch [閱歷] từng trải, v.v. Cùng một nghĩa với chữ lịch [曆]. Thứ tới, thứ đến. Hết. Vượt qua. Khắp, rõ ràng, rành mạch. Thưa. Như lịch xỉ [歷齒] răng thưa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm rếch rếch rác [Eng: filthy]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lịch lịch sử; lịch đại; lịch pháp [Eng: take place, past, history]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khương trấp trúc lịch lại thêm một chùy
  • Bảng Tra Chữ Nôm lệch chênh lệch [Eng: take place, past, history]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lếch lếch thếch [Eng: take place, past, history]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lếch Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lếch Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.經過。如:「歷劫」、「歷險」、「歷盡滄桑」。 2.踰越。《呂氏春秋.孟冬紀.安死》:「徑庭歷級,非禮也。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一上.遊雁宕山日記》:「一步一喘,數里,始歷高巔。」 [形] 1.過去、已經過的。如:「歷代」、「歷屆」、「歷史」、「歷年」。《文選.沈約.宋書謝靈運傳論》:「至於先士茂製,諷高歷賞。」 2.分明的、清晰的。如:「歷歷在目」、「往事歷歷」。唐.崔顥〈黃鶴樓〉詩:「晴川歷歷漢陽樹,春草萋萋鸚鵡洲。」 [名] 過去的經驗。如:「學歷」、「資歷」、「履歷」。 [副] 遍、盡。《周禮.夏官.量人》:「凡宰祭與鬱人受斝,歷而皆飲之。」唐.李商隱〈詠史〉詩:「歷覽前賢國與家,成由勤儉破由奢。」

Eng

  • CC-CEDICT to experience, to undergo, to pass through, all, each, every, history

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𢍷、厤【唐韻】郞擊切【集韻】【韻會】狼狄切,𠀤音櫟。【說文】曆象也。【書·堯典】曆象日月星辰,敬授人時。【傳】星四方中星,辰日月所會,曆象其分節,敬記天時以授人也。又【舜典】協時月正日。【疏】《世本》云:容成作曆,黃帝之臣。又【洪範】五曰曆數。【傳】曆數,節氣之數,以爲曆。【疏】算日月行道所歷,計氣朔早晚之數,所以爲一歲之曆。【正字通】曆以日爲主,故从日。其从厤者,推其所經二十八舍,正日躔也。曆法始、中、終皆舉之。先求日至以定曆元,履端於始也。參以昏星,舉正於中也。察日與天會月與日會之盈虛,齊以閏歸餘於終也。《史記》《漢書》通用歷。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 历 · 历 · 厯 · 暦 · 歴 · 𠪱 · 𡻤 · 𡿌 · 𢊆 · 𢍷 · 历 · 厤