歸屬

guī shǔ quy chúc

Hán Việt: quy chúc · Pinyin: guī shǔ

Tổng quan

thuộc về | trực thuộc | thuộc quyền quản lý | một nơi mà người ta cảm thấy mình thuộc về | điểm đến cuối cùng (nơi không cần tìm kiếm thêm)

Cấu tạo: (quy) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc về | trực thuộc | thuộc quyền quản lý | một nơi mà người ta cảm thấy mình thuộc về | điểm đến cuối cùng (nơi không cần tìm kiếm thêm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歸附、隸屬。如:「這兩個單位歸屬不同部門,所以橫向連繫非常重要。」《晉書.卷一一五.苻丕載記》:「主上聖德恢弘,道侔光武,所在宅心,天人歸屬,必當隆中興之功,復配天之美。」《新唐書.卷八四.列傳.李密》:「攬天下英雄馭之,使遠近歸屬,公不如我。」_x000D_ 2.比喻心中的依靠或寄託。如:「宗教信仰讓他找到生命的歸屬。」「這對銀幕情侶的心中各有歸屬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属于;划定从属关系:无所~|~未定丨网络中心~院部管辖。

Eng

  • CC-CEDICT to belong to|to be affiliated to|to fall under the jurisdiction of|a place where one feels that one belongs|one's final destination (where one need look no further)
  • Cihui to belong to; to be affiliated to; to fall under the jurisdiction of; a place where one feels that one belongs; one's final destination (where one need look no further)