死緩
tử hoãn
Hán Việt: tử hoãn · Pinyin: sǐ huǎn
Tổng quan
án tử hình hoãn thi hành | án tử hình được giảm xuống thành lao động cưỡng bức và xem xét tư pháp sau hai năm (Trung Quốc) (pháp lý)
Nghĩa
Việt
- Cihui án tử hình hoãn thi hành | án tử hình được giảm xuống thành lao động cưỡng bức và xem xét tư pháp sau hai năm (Trung Quốc) (pháp lý)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 判处死刑,缓期二年执行,强迫劳动,以观后效”的简称。我国在刑罚制度上的一项创造。属于死刑范畴,不是一种独立的刑罚。适用于应当判处死刑,但不是必须立即执行的罪犯。执行期间如果没有故意犯罪,二年期满后予以减刑;如果故意犯罪,查证属实,由最高人民法院核准,执行死刑。
Eng
- CC-CEDICT deferred death sentence|commuted death sentence with forced labor and judicial review after two years (PRC) (legal)
- Cihui deferred death sentence; commuted death sentence with forced labor and judicial review after two years (PRC) (legal)