死
tử
Hán Việt: tử · Pinyin: sǐ
Tổng quan
tử tử thần [Eng: The Death]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǐ |
|---|---|
| Hán Việt | tử |
| Quảng Đông | sei2 |
| Mân Nam | sí |
| Nhật Bản | SHINU |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄙˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | siix |
| Baxter-Sagart | sijʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | sijʔ |
| Phản thiết | 息利切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chết. Như {báo tử lưu bì, nhân tử lưu danh} [豹死留皮, 人死留名] beo chết để lại bộ da, người chết để tiếng thơm. Cái gì không hoạt động đều gọi là {tử}. Như {tử ngữ} [死語] tiếng nói thời cổ, nay không dùng nữa. Tắt, vạc. Như {tử hôi phục nhiên} [死灰復然] tro vạc lại cháy, sự gì đã tuyệt vọn…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tử Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tử Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tử Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tử Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.喪失生命。與「活」相對。如:「死於非命」、「人死不能復生」。 2.斷絕、放棄。如:「死心」。《莊子.田子方》:「夫哀莫大於心死。」 3.為某人或某事犧牲生命。如:「死難」、「死節」。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「食人之食者,死人之事,吾豈可以鄉利倍義乎?」晉.陶淵明〈詠荊軻〉詩:「君子死知己,提劍出燕京。」 [形] 1.喪失生命的。如:「死狗」。 2.失去作用或效力的。如:「死會」、「死棋」、「死井」。 3.不通達的或不活動的。如:「死巷」、「死水」、「死結」。 4.呆板、不靈活。如:「死板」、「死腦筋」。 5.既定而不可改變的。如:「死法子…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死 (会意。小篆字形。右边是人,左边是歺”,残骨,指人的形体与魂魄分离。本义生命终止) 同本义 死,民之卒事也。--《说文》 死者,人之终也。--《列子·天瑞》 庶人曰死。--《礼记·曲礼》 沁人曰死。--《礼记·檀弓》 民知不死,其亦夫有奋心。--《左传·哀公十六年》 楚令尹死。╠《左传·昭公二十三年》 予之及于死者不知其几矣!--宋·文天祥《指南录·后序》 亡何国变,宁南死。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 又如死生(死亡和生存);死过(死去,去世);死限(死期,寿命的期限) 死sǐ ⒈生物失去生命,跟"活"相对~亡。~得其所。 ⒉拼命,不顾性命不怕~。决…
Eng
- CC-CEDICT to die|impassable|uncrossable|inflexible|rigid|extremely|damned
ja
- JMdict death|(an) out|death penalty (by strangulation or decapitation; most severe of the five ritsuryō punishments)
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
〔古文〕:𠑾、𣥴【廣韻】息姊切【集韻】【韻會】【正韻】想姊切,𠀤斯上聲。【白虎通】死之言澌,精氣窮也。【釋名】死者,澌也,若冰釋澌然盡也。【莊子·知北遊】人之生,氣之聚也。聚則爲生,散則爲死。【關尹子·四符篇】生死者,一氣聚散耳。【禮·曲禮】庶人曰死。【禮·檀弓】君子曰終,小人曰死。又【周禮·天官·疾醫註】少曰死,老曰終。 又【山海經】有不死國,在南海大荒中。【郭璞贊】赤泉駐年,神木養命。稟此遐齡,悠悠無竟。 又圓丘山有不死樹。【郭璞贊】萬物暫見,人生如寄。不死之樹,壽蔽天地。 又【山海經】流沙之東,黑水之閒,有不死山。又【劉孟會云】祖州海島產不死草,一株可活一人。 又姓。自、死、獨、膊,代北四姓也。見【氏族略】。 又叶息利切,音四。【宋玉·九辯】願徼𡴘而有待兮,泊莽莽與埜艸同死。叶上至。【說文】从人作𣦸。又𣦹,同。
Thuyết Văn
澌也。 人所離也。 从𣦵人。 凡死之屬皆从死。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
水部曰。澌、水索也。方言。澌、索也。盡也。是澌爲凡盡之偁。人盡曰死。死澌異部曡韵。 形體與䰟魄相離。故其字從歺人。 息姊切。十五部。
【死】 (tử) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣦵人 (𣦵 nhân) + 死 (tử (Chết. Như {báo tử lư)) Phiên thiết: Tức tỉ thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 姊 (tỉ) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ti (Hết.) vậy。 nhân (Người) sở (Xứ sở. Như {công sở}) li (Lìa tan. Lìa nhau ở ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠑾 · 𠒁 · 𣥴 · 𣦸 · 𣦹 · 𣧇 · 𤯽 · 𦫺 · 𦭀 · 𭭾 · 𭮀