死訊

sǐ xùn tử tấn

Hán Việt: tử tấn · Pinyin: sǐ xùn

Tổng quan

tin tức về cái chết của ai đó tin người chết。人死了的消息。

Cấu tạo: (tử) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tức về cái chết của ai đó tin người chết。人死了的消息。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死的消息。如:「一場車禍,傳來父母的死訊,他不禁痛哭失聲。」《清史稿.卷四八八.忠義列傳二.嵇永仁列傳》:「天成,字上章,江南華亭人。變作時,與永仁約同死。偶外出,俄傳同難諸子死訊,遂出踐宿諾,為逆黨縛獻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人死了的消息。

Eng

  • CC-CEDICT news of sb's death
  • Cihui news of sb's death