殖穀 thực cốc Hán Việt: thực cốc Tổng quan Cấu tạo: 殖 (thực) + 穀 (cốc)Hán Việtthực cốcCấu tạo殖 + 穀 · thực + cốc nghĩa thành phần: thực + cốc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 種植穀物。《荀子.富國》:「掩地表畝,刺草殖穀,多糞肥田,是農夫眾庶之事也。」《漢書.卷二四.食貨志上》:「學以居位曰士,闢土殖穀曰農,作巧成器曰工,通財鬻貨曰商。」EngCihui 殖穀 zhígǔ v.o. plant rice